Luyện dịch

Chủ đề 18: CHÍNH PHỦ VÀ CHÍNH TRỊ

Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Anh (Trung cấp)


STTTiếng ViệtXEM ĐÁP ÁN (English / IPA)
1.Dân chủ
ĐÁP ÁN Democracy
/dɪˈmɒkrəsi/
2.Cải cách chính sách
ĐÁP ÁN Policy reform
/ˈpɒləsi rɪˈfɔːrm/
3.Bầu cử
ĐÁP ÁN Election / Vote
/ɪˈlekʃn/ /vəʊt/
4.Quản trị
ĐÁP ÁN Governance / Administration
/ˈɡʌvərnəns/ /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
5.Lợi ích công cộng
ĐÁP ÁN Public interest
/ˈpʌblɪk ˈɪntrəst/
6.Quyền công dân
ĐÁP ÁN Civil rights / Citizenship rights
/ˈsɪvl raɪts/ /ˈsɪtɪznʃɪp raɪts/
7.Trách nhiệm giải trình
ĐÁP ÁN Accountability
/əˌkaʊntəˈbɪləti/
8.Minh bạch
ĐÁP ÁN Transparency
/trænsˈpærənsi/
9.Công lý xã hội
ĐÁP ÁN Social justice
/ˈsəʊʃl ˈdʒʌstɪs/
10.Thế chế
ĐÁP ÁN Institution
/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/

Bài 2: Dịch các câu sau


Dịch Việt – Anh:
  1. Một xã hội dân chủ cần đảm bảo quyền công dân và thúc đẩy sự minh bạch trong mọi cấp quản trị.
    ĐÁP ÁN A democratic society needs to guarantee civil rights and promote transparency in all levels of governance.
    /ə ˌdeməˈkrætɪk səˈsaɪəti niːdz tuː ˌɡærənˈtiː ˈsɪvl raɪts ænd prəˈməʊt trænsˈpærənsi ɪn ɔːl ˈlevəlz əv ˈɡʌvərnəns./
  2. Cải cách chính sách là cần thiết để đạt được công lý xã hội và ưu tiên lợi ích công cộng hơn lợi ích cá nhân.
    ĐÁP ÁN Policy reform is necessary to achieve social justice and prioritize the public interest over private interests.
    /ˈpɒləsi rɪˈfɔːrm ɪz ˈnesəsəri tuː əˈtʃiːv ˈsəʊʃl ˈdʒʌstɪs ænd praɪˈɒrɪtaɪz ðə ˈpʌblɪk ˈɪntrəst ˈəʊvər ˈpraɪvət ˈɪntrəsts./
  3. Sau cuộc bầu cử, các thế chế mới phải cam kết trách nhiệm giải trình đầy đủ đối với người dân.
    ĐÁP ÁN Following the election, new institutions must commit to full accountability to the citizens.
    /ˈfɒləʊɪŋ ðiː ɪˈlekʃn, nuː ˌɪnstɪˈtjuːʃnz mʌst kəˈmɪt tuː fʊl əˌkaʊntəˈbɪləti tuː ðə ˈsɪtɪznz./
Dịch Anh – Việt:
  1. Transparency and accountability are fundamental to good governance in any modern democracy./trænsˈpærənsi ænd əˌkaʊntəˈbɪləti ər ˌfʌndəˈmentl tuː ɡʊd ˈɡʌvərnəns ɪn ˈeni ˈmɒdərn dɪˈmɒkrəsi./
    ĐÁP ÁN

    Minh bạch và trách nhiệm giải trình là nền tảng cho quản trị tốt trong bất kỳ nền dân chủ hiện đại nào.

  2. The current administration promised extensive policy reform focused on protecting civil rights and promoting social justice./ðə ˈkʌrənt ədˌmɪnɪˈstreɪʃn ˈprɒmɪst ɪkˈstensɪv ˈpɒləsi rɪˈfɔːrm ˈfəʊkəst ɒn prəˈtektɪŋ ˈsɪvl raɪts ænd prəˈməʊtɪŋ ˈsəʊʃl ˈdʒʌstɪs./
    ĐÁP ÁN

    Bộ máy quản trị hiện tại đã hứa hẹn cải cách chính sách sâu rộng tập trung vào bảo vệ quyền công dân và thúc đẩy công lý xã hội.

  3. Voter turnout in the recent election was high, demonstrating strong public interest in the political process./ˈvəʊtər ˈtɜːrnaʊt ɪn ðə ˈriːsnt ɪˈlekʃn wəz haɪ, ˈdemənstreɪtɪŋ strɒŋ ˈpʌblɪk ˈɪntrəst ɪn ðə pəˈlɪtɪkl ˈprəʊses./
    ĐÁP ÁN

    Tỷ lệ cử tri đi bầu trong cuộc bầu cử gần đây cao, cho thấy sự quan tâm mạnh mẽ của công chúng đối với quá trình chính trị.

Bài 3: Dịch hội thoại sau (Anh – Việt)


English (English / IPA)XEM ĐÁP ÁN (Tiếng Việt)
A: What is the primary role of political institutions in a modern democracy?

/wɒt ɪz ðə ˈpraɪməri rəʊl əv pəˈlɪtɪkl ˌɪnstɪˈtjuːʃnz ɪn ə ˈmɒdərn dɪˈmɒkrəsi?/
ĐÁP ÁN

Vai trò chính của các thế chế chính trị trong một nền dân chủ hiện đại là gì?

B: To ensure good governance, characterized by transparency, accountability, and a commitment to public interest.

/tuː ɪnˈʃʊər ɡʊd ˈɡʌvərnəns, ˈkærəktəraɪzd baɪ trænsˈpærənsi, əˌkaʊntəˈbɪləti, ænd ə kəˈmɪtmənt tuː ˈpʌblɪk ˈɪntrəst./
ĐÁP ÁN

Để đảm bảo quản trị tốt, được đặc trưng bởi sự minh bạch, trách nhiệm giải trình và cam kết vì lợi ích công cộng.

A: Do you think the recent policy reforms have successfully addressed the issues of social justice?

/duː juː θɪŋk ðə ˈriːsnt ˈpɒləsi rɪˈfɔːrmz hæv səkˈsesfəli əˈdrest ðə ˈɪʃuːz əv ˈsəʊʃl ˈdʒʌstɪs?/
ĐÁP ÁN

Bạn có nghĩ rằng các cải cách chính sách gần đây đã giải quyết thành công các vấn đề về công lý xã hội chưa?

B: It’s an ongoing process. We need to continuously monitor the impact of these changes on civil rights.

/ɪts ən ˈɒnɡəʊɪŋ ˈprəʊses. wiː niːd tuː kənˈtɪnjuəsli ˈmɒnɪtər ðə ˈɪmpækt əv ðiːz ˈtʃeɪndʒɪz ɒn ˈsɪvl raɪts./
ĐÁP ÁN

Đó là một quá trình đang diễn ra. Chúng ta cần liên tục giám sát tác động của những thay đổi này đối với quyền công dân.

A: And what role does the public vote play in this accountability process?

/ænd wɒt rəʊl dəz ðə ˈpʌblɪk vəʊt pleɪ ɪn ðɪs əˌkaʊntəˈbɪləti ˈprəʊses?/
ĐÁP ÁN

Và vai trò của lá phiếu công chúng trong quá trình trách nhiệm giải trình này là gì?

B: The election is the ultimate mechanism for accountability. Citizens use their vote to hold the administration responsible for protecting the public interest.

/ðiː ɪˈlekʃn ɪz ðiː ˈʌltɪmət ˈmekənɪzəm fər əˌkaʊntəˈbɪləti. ˈsɪtɪznz juːz ðer vəʊt tuː həʊld ðiː ədˌmɪnɪˈstreɪʃn rɪˈspɒnsəbl fər prəˈtektɪŋ ðə ˈpʌblɪk ˈɪntrəst./
ĐÁP ÁN

Cuộc bầu cử là cơ chế cuối cùng cho trách nhiệm giải trình. Công dân sử dụng lá phiếu của họ để buộc bộ máy quản trị phải chịu trách nhiệm về việc bảo vệ lợi ích công cộng.

Bài 4: Dịch các đoạn văn sau


Dịch Việt – Anh:

“Trong một nền dân chủ hiện đại, các thế chế chính trị được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch và trách nhiệm giải trình. Điều này có nghĩa là mọi hành động của chính phủ phải vì lợi ích công cộng và tôn trọng quyền công dân. Thường xuyên tiến hành cải cách chính sách là cần thiết để giải quyết các vấn đề xã hội phức tạp. Lá phiếu trong các cuộc bầu cử là công cụ mạnh mẽ nhất của người dân để yêu cầu sự thay đổi và thúc đẩy công lý xã hội.”

ĐÁP ÁN “In a modern democracy, political institutions are built on the principles of transparency and accountability. This means that every government action must serve the public interest and respect civil rights. Regular policy reform is necessary to address complex social issues. The vote in elections is the most powerful tool citizens have to demand change and promote social justice.”
/ɪn ə ˈmɒdərn dɪˈmɒkrəsi, pəˈlɪtɪkl ˌɪnstɪˈtjuːʃnz ər bɪlt ɒn ðə ˈprɪnsəplz əv trænsˈpærənsi ænd əˌkaʊntəˈbɪləti. ðɪs miːnz ðæt ˈevri ˈɡʌvərnmənt ˈækʃn mʌst sɜːrv ðə ˈpʌblɪk ˈɪntrəst ænd rɪˈspekt ˈsɪvl raɪts. ˈreɡjələr ˈpɒləsi rɪˈfɔːrm ɪz ˈnesəsəri tuː əˈdres ˈkɒmpleks ˈsəʊʃl ˈɪʃuːz. ðə vəʊt ɪn ɪˈlekʃnz ɪz ðə məʊst ˈpaʊərfəl tuːl ˈsɪtɪznz hæv tuː dɪˈmɑːnd tʃeɪndʒ ænd prəˈməʊt ˈsəʊʃl ˈdʒʌstɪs./
Dịch Anh – Việt:

“Good governance is not simply about effective administration; it is about establishing a system where power is exercised responsibly. It requires full transparency in decision-making and strict accountability for the leaders elected in the last election. Citizens are empowered to participate not just through their vote, but also by holding institutions responsible for delivering the policy reform necessary to safeguard their civil rights and ensure all actions are rooted in the public interest.”

/ɡʊd ˈɡʌvərnəns ɪz nɒt ˈsɪmpli əˌbaʊt ɪˈfektɪv ədˌmɪnɪˈstreɪʃn; ɪt ɪz əˌbaʊt ɪˈstæblɪʃɪŋ ə ˈsɪstəm weər ˈpaʊər ɪz ˈeksərsaɪzd rɪˈspɒnsəbli. ɪt rɪˈkwaɪərz fʊl trænsˈpærənsi ɪn dɪˈsɪʒn ˈmeɪkɪŋ ænd strɪkt əˌkaʊntəˈbɪləti fər ðə ˈliːdərz ɪˈlektɪd ɪn ðə lɑːst ɪˈlekʃn. ˈsɪtɪznz ər ɪmˈpaʊərd tuː pɑːrˈtɪsɪpeɪt nɒt dʒʌst θruː ðer vəʊt, bət ˈɔːlsəʊ baɪ ˈhəʊldɪŋ ˌɪnstɪˈtjuːʃnz rɪˈspɒnsəbl fər dɪˈlɪvərɪŋ ðə ˈpɒləsi rɪˈfɔːrm ˈnesəsəri tuː ˈseɪfɡɑːrd ðer ˈsɪvl raɪts ænd ɪnˈʃʊər ɔːl ˈækʃnz ər ˈruːtɪd ɪn ðə ˈpʌblɪk ˈɪntrəst./
ĐÁP ÁN

“Quản trị tốt không chỉ đơn thuần là quản lý hành chính hiệu quả; đó là việc thiết lập một hệ thống nơi quyền lực được thực thi một cách có trách nhiệm. Nó đòi hỏi sự minh bạch hoàn toàn trong việc ra quyết định và trách nhiệm giải trình nghiêm ngặt đối với các nhà lãnh đạo được bầu trong cuộc bầu cử vừa qua. Công dân được trao quyền tham gia không chỉ thông qua lá phiếu của họ, mà còn bằng cách buộc các thế chế phải chịu trách nhiệm thực hiện cải cách chính sách cần thiết để bảo vệ quyền công dân của họ và đảm bảo mọi hành động đều bắt nguồn từ lợi ích công cộng.”

TRỞ LẠI