Từ vựng 400 động từ
warm up
/wɔːrm ʌp/ LÀM NÓNG LÊN, KHỞI ĐỘNG TỪ KHOÁ NHỚ Quả có chữ O này tặng bạn mập nếu khởi động kỹ VÍ DỤ Khởi động trước khi chạy. Cô ấy làm nóng súp. TRUYỆN CHÊM TỪ thật kĩ nào! kĩ…
23. exercise
/ˈeksərsaɪz/ TẬP THỂ DỤC TỪ KHOÁ NHỚ Lợn kêu éc éc vì sợ người say khi tập thể dục VÍ DỤ Tôi tập thể dục mỗi ngày. Anh ấy tập buổi sáng. TRUYỆN CHÊM TỪ Lợn thường vào buổi sáng tại…
22. wear
/wer/ MẶC TỪ KHOÁ NHỚ Cái que trong rổ mặc đồ đẹp VÍ DỤ Mặc áo khoác vào. Cô ấy mặc váy đỏ. TRUYỆN CHÊM TỪ Wow, cái que bộ này hợp đó, hôm qua cái que bộ khác không hợp…
21. place
/pleɪs/ ĐẶT (KỸ HƠN) TỪ KHOÁ NHỚ Bi và lê cần đặt cẩn thận, đừng sờ vào VÍ DỤ Đặt cốc xuống nhẹ nhàng. Cô ấy đặt bình hoa lên bàn. TRUYỆN CHÊM TỪ Tớ hòn bi với quả lê cẩn…
20. put
/pʊt/ ĐẶT TỪ KHOÁ NHỚ Ai đặt cây bút ở đây nhỉ? Tìm mãi… VÍ DỤ Đặt nó ở đây. Anh ấy đặt cuốn sách xuống. TRUYỆN CHÊM TỪ Ai cây bút lung tung quá, không ngờ lại nó ở chân…
19. change
/tʃeɪndʒ/ THAY ĐỔI TỪ KHOÁ NHỚ Cô bé chê nơ, muốn thay đổi cái nơ VÍ DỤ Thay đồ đi. Thời tiết thay đổi. TRUYỆN CHÊM TỪ Chị muốn cái nơ này, mà trụ ba chân này cao quá. Em lấy…
018. wipe
/waɪp/ CHÀ, LAU TỪ KHOÁ NHỚ Bạn quái vật đang lau hòn bi VÍ DỤ Lau bàn đi. Anh ấy lau tay. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn Quái thích hòn bi lắm, mỗi lần là Quái sẽ ngồi tại cửa, vừa vừa…
017. brush
/brʌʃ/ CHẢI TỪ KHOÁ NHỚ Bạn Bơ nhờ rét chải cho sạch cây gậy VÍ DỤ Đánh răng đi. Cô ấy chải tóc. TRUYỆN CHÊM TỪ cẩn thận nhé bạn rét ơi, mặt bàn của ông tớ đấy! Ông sẽ mắng…
016. rinse
/rɪns/ RỬA, XỐI (DÙNG NƯỚC SẠCH) TỪ KHOÁ NHỚ Quần rin sợ ướt, nhưng vẫn bị xối nước lên VÍ DỤ Súc miệng đi. Cô ấy tráng bát đĩa. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn vừa vừa thôi, hao nước lắm – Nhưng…
015. wash
/wɑːʃ/ RỬA, GIẶT TỪ KHOÁ NHỚ Hộp quà đáng sợ với cây gậy, bẩn quá cần rửa! VÍ DỤ Rửa tay đi nào. Cô ấy giặt quần áo. TRUYỆN CHÊM TỪ Hộp quà này lâu lắm, em có cần anh giúp…