400 động từ thông dụng
warm up
warm up /wɔːrm ʌp/ LÀM NÓNG LÊN, KHỞI ĐỘNG
TỪ KHOÁ NHỚ
Quả có chữ O này tặng bạn mập nếu khởi động kỹ
VÍ DỤ
Warm up before running. Khởi động trước khi chạy.
She warmed up the soup. Cô ấy làm nóng súp.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Warm up thật kĩ nào! Warm up kĩ giúp bạn mập không bị chấn thương khi exercise. Warm up đủ sẽ được tặng quà nhé, bạn mập ơi!