400 động từ thông dụng

014. close

close /kləʊz/ ĐÓNG

TỪ KHOÁ NHỚ
Cà mời ăn lẩu nếu đóng miệng thùng lại
VÍ DỤ
Close the window. Đóng cửa sổ lại.
He closed the box. Anh ấy đóng hộp lại.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Để tớ close cho nhé. Close miệng thùng này dễ mà! Tớ close cái thùng xong rồi mình cùng ăn lẩu nhé. Ôi, bạn giúp tớ close nó với… hơi khó tí!
TRỞ LẠI