400 động từ thông dụng

016. rinse

rinse /rɪns/ RỬA, XỐI (DÙNG NƯỚC SẠCH)

TỪ KHOÁ NHỚ
Quần rin sợ ướt, nhưng vẫn bị xối nước lên
VÍ DỤ
Rinse your mouth. Súc miệng đi.
She rinsed the dishes. Cô ấy tráng bát đĩa.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn rinse vừa vừa thôi, hao nước lắm – Nhưng rinse nhanh quá thì chưa sạch đâu – Để tớ hướng dẫn bạn cách rinse tiết kiệm nước nhé!
TRỞ LẠI