400 động từ thông dụng
23. exercise
exercise /ˈeksərsaɪz/ TẬP THỂ DỤC
TỪ KHOÁ NHỚ
Lợn kêu éc éc vì sợ người say khi tập thể dục
VÍ DỤ
I exercise daily. Tôi tập thể dục mỗi ngày.
He exercises in the morning. Anh ấy tập buổi sáng.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Lợn thường exercise vào buổi sáng tại cái bàn, cứ mỗi lần exercise là có người say xin đi ngang. Lợn vừa exercise vừa kêu éc éc vì sợ.