CHỦ ĐỀ 7: SỨC KHỎE
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau
a. Dịch các từ sau sang tiếng Anh:
| STT | Tiếng Việt | XEM ĐÁP ÁN (English / IPA) |
|---|---|---|
| 1. | Viêm họng |
ĐÁP ÁNSore throat |
| 2. | Vận động |
ĐÁP ÁNExercise / Physical activity |
| 3. | Chạy bộ |
ĐÁP ÁNRun / Jog |
| 4. | Giấc ngủ |
ĐÁP ÁNSleep |
| 5. | Khám bệnh |
ĐÁP ÁNSee a doctor / Medical examination |
| 6. | Dị ứng |
ĐÁP ÁNAllergy |
| 7. | Trị bệnh |
ĐÁP ÁNCure a disease / Treat illness |
| 8. | Bác sĩ |
ĐÁP ÁNDoctor |
| 9. | Võ thuật |
ĐÁP ÁNMartial arts |
| 10. | Cung thể thao |
ĐÁP ÁNGymnasium / Sports hall |
b. Dịch các từ sau sang tiếng Việt:
| STT | Tiếng Anh (English / IPA) | ĐÁP ÁN (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| 1. | Tennis /ˈtenɪs/ |
ĐÁP ÁNQuần vợt, tennis |
| 2. | By the way / Conveniently /baɪ ðə weɪ/ /kənˈviːniəntli/ |
ĐÁP ÁNTiện thể, tiện đường |
| 3. | Didn’t expect /dɪdnt ɪkˈspekt/ |
ĐÁP ÁNKhông ngờ |
| 4. | Serious / Diligent /ˈsɪəriəs/ /ˈdɪlɪdʒənt/ |
ĐÁP ÁNNghiêm túc, chăm chỉ |
| 5. | Prevent / Precaution /prɪˈvent/ /prɪˈkɔːʃn/ |
ĐÁP ÁNPhòng ngừa, đề phòng |
| 6. | Severe illness /sɪˈvɪər ˈɪlnəs/ |
ĐÁP ÁNBệnh nặng |
| 7. | Symptom /ˈsɪmptəm/ |
ĐÁP ÁNTriệu chứng |
| 8. | Check / Inspect /tʃek/ /ɪnˈspekt/ |
ĐÁP ÁNKiểm tra |
| 9. | Reduce / Decrease /rɪˈdjuːs/ /dɪˈkriːs/ |
ĐÁP ÁNGiảm bớt, làm ít đi |
| 10. | Health insurance / Medical insurance /hɛlθ ɪnˈʃʊərəns/ /ˈmedɪkl ɪnˈʃʊərəns/ |
ĐÁP ÁNBảo hiểm y tế |
Bài 2: Dịch các câu sau
Dịch Việt – Anh:
- Mỗi ngày, sau khi tan học, tôi thường đến cung thể thao tập luyện. Tôi thường chơi bóng rổ, bơi lội, đánh bóng bàn.
ĐÁP ÁN
Every day after school, I often go to the gymnasium to exercise. I often play basketball, swim, and play table tennis./ˈevri deɪ ˈɑːftər skuːl, aɪ ˈɔːfən ɡəʊ tuː ðə ˌdʒɪmˈneɪziəm tuː ˈeksərsaɪz. aɪ ˈɔːfən pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl, swɪm, ænd pleɪ ˈteɪbl ˈtenɪs./ - Ông nội tôi năm nay đã ngoài 80 tuổi rồi, nhưng ông rất khỏe mạnh. Hàng ngày, ông đều dậy sớm đi chạy bộ, buổi chiều lại đi chơi cờ với bạn bè.
ĐÁP ÁN
My grandfather is over 80 years old this year, but he is very healthy. Every day, he gets up early to go jogging, and in the afternoon, he plays chess with his friends./maɪ ˈɡrændfɑːðər ɪz ˈəʊvər ˈeɪti jɪərz əʊld ðɪs jɪər, bət hiː ɪz ˈveri ˈhelθi. ˈevri deɪ, hiː ɡets ʌp ˈɜːrli tuː ɡəʊ ˈdʒɒɡɪŋ, ænd ɪn ði ˌɑːftərˈnuːn, hiː pleɪz tʃes wɪð hɪz frendz./ - Bạn thấy các triệu chứng như thế nào? Cần đi khám bệnh ngay, bệnh nhẹ không trị kịp thời sẽ dễ chuyển thành bệnh nặng.
ĐÁP ÁN
What symptoms do you have? You need to see a doctor right away, a minor illness that isn’t treated promptly can easily turn into a severe illness./wɒt ˈsɪmptəmz duː juː hæv? juː niːd tuː siː ə ˈdɒktər raɪt əˈweɪ, ə ˈmaɪnər ˈɪlnəs ðæt ɪznt ˈtriːtɪd ˈprɒmptli kən ˈiːzəli tɜːrn ˈɪntuː ə sɪˈvɪər ˈɪlnəs./ - Tôi hay bị dị ứng thức ăn, mỗi lần ăn hải sản là sẽ bị.
ĐÁP ÁN
I often have food allergies, every time I eat seafood I get them./aɪ ˈɔːfən hæv fuːd ˈælərdʒiz, ˈevri taɪm aɪ iːt ˈsiːfuːd aɪ ɡet ðəm./ - Thời gian gần đây tôi cứ cảm thấy không thoải mái, đầu óc mơ hồ, đau họng. Có lẽ là bị cảm rồi.
ĐÁP ÁN
Lately I’ve been feeling unwell, my head is fuzzy, and my throat hurts. Maybe I caught a cold./ˈleɪtli aɪv biːn ˈfiːlɪŋ ʌnˈwel, maɪ hɛd ɪz ˈfʌzi, ænd maɪ θrəʊt hɜːrts. ˈmeɪbi aɪ kɔːt ə kəʊld./
Dịch Anh – Việt:
- I have to study seriously every day, so my sleep time is a bit short./aɪ hæv tuː ˈstʌdi ˈsɪəriəsli ˈevri deɪ, səʊ maɪ sliːp taɪm ɪz ə bɪt ʃɔːrt./
ĐÁP ÁN
Mỗi ngày tớ đều phải học hành chăm chỉ, cho nên thời gian ngủ có hơi ít.
- You don’t look very well today, are you sick?/juː dəʊnt lʊk ˈveri wel təˈdeɪ, ɑːr juː sɪk?/
ĐÁP ÁN
Hôm nay bạn nhìn sắc mặt không tốt lắm, có phải bị ốm rồi không?
- The doctor said you don’t have any major problems, just a minor cold./ðə ˈdɒktər sɛd juː dəʊnt hæv ˈeni ˈmeɪdʒər ˈprɒbləmz, dʒʌst ə ˈmaɪnər kəʊld./
ĐÁP ÁN
Bác sĩ nói bạn không có vấn đề gì lớn, chỉ là cảm cúm nhẹ thôi.
- People with a cold need to pay attention to rest and drink plenty of hot water./ˈpiːpl wɪð ə kəʊld niːd tuː peɪ əˈtenʃn tuː rest ænd drɪŋk ˈplenti əv hɒt ˈwɔːtər./
ĐÁP ÁN
Người bị cảm cúm cần chú ý nghỉ ngơi, uống nhiều nước nóng.
- Health is very important, so we need to exercise more./helθ ɪz ˈveri ɪmˈpɔːrtənt, səʊ wiː niːd tuː ˈeksərsaɪz mɔːr./
ĐÁP ÁN
Sức khỏe rất quan trọng, vì vậy chúng ta cần vận động nhiều hơn.
- My grandmother said: “Exercising can prevent many diseases.”/maɪ ˈɡrænmʌðər sɛd: ˈeksərsaɪzɪŋ kən prɪˈvent ˈmeni dɪˈziːzɪz./
ĐÁP ÁN
Bà nội tớ nói: “Rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa được rất nhiều bệnh tật.”
- We cannot just focus on studying, we also need to rest more./wiː ˈkænɒt dʒʌst ˈfəʊkəs ɒn ˈstʌdiɪŋ, wiː ˈɔːlsəʊ niːd tuː rest mɔːr./
ĐÁP ÁN
Chúng ta không thể chỉ lo học, còn phải nghỉ ngơi nhiều.
Bài 3: Dịch hội thoại sau
Hội thoại (Dịch Việt – Anh & Anh – Việt xen kẽ):
- A: Anh bạn, sao rồi? Đỡ hơn chưa?
ĐÁP ÁN
My friend, how is it? Are you feeling better?/maɪ frend, haʊ ɪz ɪt? ɑːr juː ˈfiːlɪŋ ˈbetər?/ - B: Much better, yesterday I had a sore throat and it hurt a lot, today it doesn’t hurt anymore./mʌtʃ ˈbetər, ˈjɛstərdeɪ aɪ hæd ə sɔːr θrəʊt ænd ɪt hɜːrt ə lɒt, təˈdeɪ ɪt dʌznt hɜːrt ˈeniˌmɔːr./
ĐÁP ÁN
Đỡ hơn nhiều rồi, hôm qua tớ bị viêm họng, đau lắm, hôm nay đã không đau nữa.
- A: Hôm qua cậu không khỏe sao không nói với tớ? Tiện thể tớ đưa cậu đi khám bệnh luôn.
ĐÁP ÁN
Why didn’t you tell me you were unwell yesterday? I could have conveniently taken you to see a doctor./waɪ dɪdnt juː tel miː juː wər ʌnˈwel ˈjɛstərdeɪ? aɪ kəd hæv kənˈviːniəntli ˈteɪkən juː tuː siː ə ˈdɒktər./ - B: Oh dear, I didn’t expect it was just a minor cold./əʊ dɪər, aɪ dɪdnt ɪkˈspekt ɪt wəz dʒʌst ə ˈmaɪnər kəʊld./
ĐÁP ÁN
Ôi chà, không ngờ chỉ là cảm cúm nhẹ thôi.
- A: What medicine did the doctor prescribe for you?/wɒt ˈmedɪsn dɪd ðə ˈdɒktər prɪˈskraɪb fər juː?/
ĐÁP ÁN
Bác sĩ kê cho bạn thuốc gì?
- B: The doctor prescribed two types of medicine for me and told me to take them on time. Take them after meals./ðə ˈdɒktər prɪˈskraɪbd tuː taɪps əv ˈmedɪsn fər miː ænd təʊld miː tuː teɪk ðəm ɒn taɪm. teɪk ðəm ˈɑːftər miːlz./
ĐÁP ÁN
Bác sĩ kê cho tớ hai loại thuốc, bảo tớ uống đúng giờ. Uống sau bữa ăn.
- A: Tớ có thể đi học không?
ĐÁP ÁN
Can I go to class?/kæn aɪ ɡəʊ tuː klɑːs?/ - B: You must rest at home, you cannot go to class./juː mʌst rest ət həʊm, juː ˈkænɒt ɡəʊ tuː klɑːs./
ĐÁP ÁN
Bạn phải ở nhà nghỉ ngơi, không được đi học.
- A: Tớ còn cần chú ý việc gì không?
ĐÁP ÁN
Is there anything else I need to pay attention to?/ɪz ðeər ˈeniθɪŋ els aɪ niːd tuː peɪ əˈtenʃn tuː?/ - B: The weather has been a bit cold lately, remember to wear more clothes when going out, and drink plenty of warm water./ðə ˈwɛðər hæz biːn ə bɪt kəʊld ˈleɪtli, rɪˈmembər tuː weər mɔːr kləʊðz wɛn ˈɡəʊɪŋ aʊt, ænd drɪŋk ˈplenti əv wɔːrm ˈwɔːtər./
ĐÁP ÁN
Gần đây thời tiết hơi lạnh, ra ngoài nhớ mặc thêm quần áo, uống nhiều nước ấm.
- A: Được, cảm ơn bác sĩ.
ĐÁP ÁN
Okay, thank you, doctor./ˈəʊˈkeɪ, θæŋk juː, ˈdɒktər./
Bài 4: Dịch các đoạn văn sau
Dịch Việt – Anh
- Tôi là một vận động viên thể thao. Thời gian trôi qua thật nhanh, chỉ còn hai tháng nữa thôi, tôi sẽ tham gia một cuộc thi rất quan trọng. Tôi cảm thấy có chút lo lắng. Để chuẩn bị tốt cho cuộc thi và để đạt được thành tích tốt nhất, hàng ngày, tôi đều tập luyện thật chăm chỉ. Quá trình tập luyện có chút mệt mỏi nhưng tôi cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy tự tin. Tôi tin rằng chỉ cần không ngừng nỗ lực, nhất định sẽ gặt hái được thành công.
ĐÁP ÁN
I am an athlete. Time flies so fast, there are only two months left until I participate in a very important competition. I feel a little worried. To prepare well for the competition and achieve the best results, I train very diligently every day. The training process is a bit tiring, but I feel very happy and full of confidence. I believe that as long as I keep striving, I will definitely achieve success.
/aɪ æm ən ˈæθliːt. taɪm flaɪz səʊ fɑːst, ðeər ər ˈəʊnli tuː mʌnθs left ʌnˈtɪl aɪ pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn ə ˈveri ɪmˈpɔːrtənt ˌkɒmpəˈtɪʃn. aɪ fiːl ə ˈlɪtl ˈwʌrid. tuː prɪˈpeər wel fər ðə ˌkɒmpəˈtɪʃn ænd əˈtʃiːv ðə best rɪˈzʌlts, aɪ treɪn ˈveri ˈdɪlɪdʒəntli ˈevri deɪ. ðə ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊses ɪz ə bɪt ˈtaɪərɪŋ, bət aɪ fiːl ˈveri ˈhæpi ænd fʊl əv ˈkɒnfɪdəns. aɪ bɪˈliːv ðæt əz lɒŋ əz aɪ kiːp ˈstraɪvɪŋ, aɪ wɪl ˈdefɪnətli əˈtʃiːv səkˈses./
Dịch Anh – Việt
“I am a rather lazy person and don’t like exercising, but for the sake of health, I have to run for half an hour every evening. I always feel very tired after running. However, my grandmother told me: “Exercising can prevent many diseases.” So, in order to have a healthy body, I still persist in running. My body is also getting healthier and I get sick less and less.”
/aɪ æm ə ˈræðər ˈleɪzi ˈpɜːrsn ænd dəʊnt laɪk ˈeksərsaɪzɪŋ, bət fər ðə seɪk əv helθ, aɪ hæv tuː rʌn fər hɑːf ən ˈaʊər ˈevri ˈiːvnɪŋ. aɪ ˈɔːlweɪz fiːl ˈveri ˈtaɪərd ˈɑːftər ˈrʌnɪŋ. haʊˈevər, maɪ ˈɡrænmʌðər təʊld miː: ˈeksərsaɪzɪŋ kən prɪˈvent ˈmeni dɪˈziːzɪz. səʊ, ɪn ˈɔːrdər tuː hæv ə ˈhelθi ˈbɒdi, aɪ stɪl pərˈsɪst ɪn ˈrʌnɪŋ. maɪ ˈbɒdi ɪz ˈɔːlsəʊ ˈɡetɪŋ ˈhelθiər ænd aɪ ɡet sɪk les ænd les./
ĐÁP ÁN
“Tôi là một người khá lười, không thích vận động, nhưng vì sức khỏe, mỗi tối tôi đều phải chạy bộ nửa tiếng. Chạy xong tôi luôn cảm thấy rất mệt. Tuy nhiên, bà nội tôi nói với tôi: “Rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa được rất nhiều bệnh tật.” Vì vậy, để có một cơ thể khỏe mạnh, tôi vẫn kiên trì đi chạy bộ. Cơ thể tôi cũng ngày càng khỏe mạnh hơn, và ít bị ốm hơn.”