Luyện dịch

Chủ đề 49: KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ NANO

Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Anh (Chuyên sâu)


STTTiếng ViệtXEM ĐÁP ÁN (English / IPA)
1.Vật liệu composite
ĐÁP ÁN Composite Material
/kəmˈpɒzɪt məˈtɪəriəl/
2.Kích thước nano
ĐÁP ÁN Nanoscale
/ˈnænəʊ skeɪl/
3.Khả năng chống ăn mòn
ĐÁP ÁN Corrosion Resistance
/kəˈrəʊʒn rɪˈzɪstəns/
4.Vật liệu bán dẫn
ĐÁP ÁN Semiconductor Material
/ˌsemi kənˈdʌktər məˈtɪəriəl/
5.Graphene
ĐÁP ÁN Graphene
/ˈɡræfiːn/
6.Độ bền kéo
ĐÁP ÁN Tensile Strength
/ˈtensaɪl strɛŋθ/
7.Phát triển từ dưới lên (Bottom-up fabrication)
ĐÁP ÁN Bottom-up Synthesis
/ˈbɒtəm ʌp ˈsɪnθəsɪs/
8.Ống nano carbon (CNT)
ĐÁP ÁN Carbon Nanotube (CNT)
/ˈkɑːrbən ˈnænəʊ tjuːb/
9.Dẫn điện
ĐÁP ÁN Electrical Conductivity
/ɪˌlektrɪkl ˌkɒndʌkˈtɪvəti/
10.Hệ thống phân phối thuốc
ĐÁP ÁN Drug Delivery System
/drʌɡ dɪˈlɪvəri ˈsɪstəm/

Bài 2: Dịch các câu sau


Dịch Việt – Anh:
  1. Kỹ thuật vật liệu nghiên cứu mối quan hệ giữa cấu trúc, tính chất và hiệu suất của vật liệu.
    ĐÁP ÁN Materials engineering studies the relationship between a material’s structure, properties, and performance.
    /məˈtɪəriəlz ˌendʒɪˈnɪərɪŋ ˈstʌdiz ðə rɪˈleɪʃnʃɪp bɪˈtwiːn ə məˈtɪəriəlz ˈstrʌktʃər, ˈprɒpərtiz, ænd pərˈfɔːrməns./
  2. Graphene thể hiện độ bền kéo cực cao và khả năng dẫn điện vượt trội ở kích thước nano.
    ĐÁP ÁN Graphene exhibits extremely high tensile strength and superior electrical conductivity at the nanoscale.
    /ˈɡræfiːn ɪɡˈzɪbɪts ɪkˈstriːmli haɪ ˈtensaɪl strɛŋθ ænd suːˈpɪəriər ɪˌlektrɪkl ˌkɒndʌkˈtɪvəti æt ðə ˈnænəʊ skeɪl./
  3. Các kỹ thuật tổng hợp từ dưới lên cho phép xây dựng vật liệu nano từ các nguyên tử hoặc phân tử riêng lẻ.
    ĐÁP ÁN Bottom-up synthesis techniques allow for the construction of nanomaterials from individual atoms or molecules.
    /ˈbɒtəm ʌp ˈsɪnθəsɪs tekˈniːks əˈlaʊ fər ðə kənˈstrʌkʃn əv ˌnænəʊ məˈtɪəriəlz frəm ˌɪndɪˈvɪdʒuəl ˈætəmz ɔːr ˈmɒlɪkjuːlz./
Dịch Anh – Việt:
  1. Carbon Nanotubes (CNTs) are being explored for advanced composite materials due to their exceptional mechanical properties./ˈkɑːrbən ˈnænəʊ tjuːbz ər biːɪŋ ɪkˈsplɔːrd fər ədˈvɑːnst kəmˈpɒzɪt məˈtɪəriəlz djuː tuː ðeər ɪkˈsepʃənl mɪˈkænɪkl ˈprɒpərtiz./
    ĐÁP ÁN

    Ống nano carbon (CNT) đang được nghiên cứu cho các vật liệu composite tiên tiến nhờ các đặc tính cơ học đặc biệt của chúng.

  2. Corrosion resistance is crucial for materials used in harsh industrial and marine environments./kəˈrəʊʒn rɪˈzɪstəns ɪz ˈkruːʃl fər məˈtɪəriəlz juːzd ɪn hɑːrʃ ɪnˈdʌstriəl ænd məˈriːn ɪnˈvaɪrənmənts./
    ĐÁP ÁN

    Khả năng chống ăn mòn là rất quan trọng đối với các vật liệu được sử dụng trong môi trường công nghiệp và hàng hải khắc nghiệt.

  3. Nanotechnology is revolutionizing drug delivery systems by enabling targeted delivery of therapeutic agents to specific cells./ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi ɪz ˌrevəˈluːʃənaɪzɪŋ drʌɡ dɪˈlɪvəri ˈsɪstəmz baɪ ɪˈneɪblɪŋ ˈtɑːrɡɪtɪd dɪˈlɪvəri əv ˌθerəˈpjuːtɪk ˈeɪdʒənts tuː spɪˈsɪfɪk selz./
    ĐÁP ÁN

    Công nghệ nano đang cách mạng hóa hệ thống phân phối thuốc bằng cách cho phép nhắm mục tiêu phân phối các tác nhân trị liệu đến các tế bào cụ thể.

Bài 3: Dịch hội thoại sau (Anh – Việt)


English (English / IPA)XEM ĐÁP ÁN (Tiếng Việt)
A: How does the nanoscale fundamentally alter material properties?

/haʊ dʌz ðə ˈnænəʊ skeɪl ˌfʌndəˈmentəli ˈɔːltər məˈtɪəriəl ˈprɒpərtiz?/
ĐÁP ÁN

Kích thước nano thay đổi căn bản các tính chất của vật liệu như thế nào?

B: At that size, quantum effects and increased surface area become dominant, which can dramatically change mechanical, electrical, and optical properties.

/æt ðæt saɪz, ˈkwɒntəm ɪˈfekts ænd ɪnˈkriːst ˈsɜːrfɪs ˈeəriə bɪˈkʌm ˈdɒmɪnənt, wɪʧ kən drəˈmætɪkli ʧeɪndʒ mɪˈkænɪkl, ɪˌlektrɪkl, ænd ˈɒptɪkl ˈprɒpərtiz./
ĐÁP ÁN

Ở kích thước đó, các hiệu ứng lượng tử và diện tích bề mặt tăng lên trở nên chiếm ưu thế, điều này có thể thay đổi đáng kể các tính chất cơ học, điện và quang học.

A: What benefit do Carbon Nanotubes offer in composite materials?

/wɒt ˈbenɪfɪt duː ˈkɑːrbən ˈnænəʊ tjuːbz ˈɒfər ɪn kəmˈpɒzɪt məˈtɪəriəlz?/
ĐÁP ÁN

Ống nano carbon mang lại lợi ích gì trong vật liệu composite?

B: They significantly boost the composite’s tensile strength and electrical conductivity without adding substantial weight.

/ðeɪ sɪɡˈnɪfɪkəntli buːst ðə kəmˈpɒzɪts ˈtensaɪl strɛŋθ ænd ɪˌlektrɪkl ˌkɒndʌkˈtɪvəti wɪˈðaʊt ˈædɪŋ səbˈstænʃl weɪt./
ĐÁP ÁN

Chúng tăng cường đáng kể độ bền kéo và khả năng dẫn điện của vật liệu composite mà không làm tăng đáng kể trọng lượng.

A: What is the role of nanotechnology in drug delivery systems?

/wɒt ɪz ðə rəʊl əv ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi ɪn drʌɡ dɪˈlɪvəri ˈsɪstəmz?/
ĐÁP ÁN

Vai trò của công nghệ nano trong các hệ thống phân phối thuốc là gì?

B: It uses nanocarriers to encapsulate drugs and deliver them precisely to diseased tissues, improving efficacy and reducing side effects.

/ɪt ˈjuːzɪz ˌnænəʊˈkæriərz tuː ɪnˈkæpsjʊleɪt drʌɡz ænd dɪˈlɪvər ðəm prɪˈsaɪsli tuː dɪˈziːzd ˈtɪʃuːz, ɪmˈpruːvɪŋ ˈefɪkəsi ænd rɪˈdjuːsɪŋ saɪd ɪˈfekts./
ĐÁP ÁN

Nó sử dụng các chất mang nano để đóng gói thuốc và phân phối chúng chính xác đến các mô bị bệnh, cải thiện hiệu quả và giảm tác dụng phụ.

Bài 4: Dịch các đoạn văn sau


Dịch Việt – Anh:

“**Kỹ thuật vật liệu** là ngành khoa học liên quan đến việc thiết kế và sản xuất các **vật liệu composite** mới với các đặc tính được cải thiện, chẳng hạn như **độ bền kéo** cao hơn và **khả năng chống ăn mòn** tốt hơn. **Công nghệ nano** đã mở ra một kỷ nguyên mới, nơi vật liệu được thao tác ở **kích thước nano**. Các vật liệu như **Graphene** và **Ống nano carbon (CNT)** thể hiện **khả năng dẫn điện** và cơ học phi thường do cấu trúc độc đáo của chúng. Hướng tiếp cận **phát triển từ dưới lên** trong **tổng hợp vật liệu nano** hứa hẹn tạo ra các hệ thống phức tạp, đặc biệt là cho **hệ thống phân phối thuốc** trong y học.”

ĐÁP ÁN “Materials engineering is the science concerned with the design and production of new composite materials with improved properties, such as higher tensile strength and better corrosion resistance. Nanotechnology has opened a new era where materials are manipulated at the nanoscale. Materials like Graphene and Carbon Nanotubes (CNTs) exhibit extraordinary electrical conductivity and mechanical properties due to their unique structures. The bottom-up synthesis approach in nanomaterial fabrication promises the creation of complex systems, especially for drug delivery systems in medicine.”
/məˈtɪəriəlz ˌendʒɪˈnɪərɪŋ ɪz ðə ˈsaɪəns kənˈsɜːrnd wɪð ðə dɪˈzaɪn ænd prəˈdʌkʃn əv njuː kəmˈpɒzɪt məˈtɪəriəlz wɪð ɪmˈpruːvd ˈprɒpərtiz, sʌʧ æz ˈhaɪər ˈtensaɪl strɛŋθ ænd ˈbetər kəˈrəʊʒn rɪˈzɪstəns. ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi hæz ˈəʊpənd ə njuː ˈɪərə wɛr məˈtɪəriəlz ər məˈnɪpjuleɪtɪd æt ðə ˈnænəʊ skeɪl. məˈtɪəriəlz laɪk ˈɡræfiːn ænd ˈkɑːrbən ˈnænəʊ tjuːbz ɪɡˈzɪbɪt ɪkˈstrɔːrdnəri ɪˌlektrɪkl ˌkɒndʌkˈtɪvəti ænd mɪˈkænɪkl ˈprɒpərtiz djuː tuː ðeər juːˈniːk ˈstrʌktʃərz. ðə ˈbɒtəm ʌp ˈsɪnθəsɪs əˈprəʊʧ ɪn ˌnænəʊ məˈtɪəriəl ˌfæbrɪˈkeɪʃn ˈprɒmɪsɪz ðə kriˈeɪʃn əv ˈkɒmpleks ˈsɪstəmz, ɪˈspeʃəli fər drʌɡ dɪˈlɪvəri ˈsɪstəmz ɪn ˈmedɪsn./
Dịch Anh – Việt:

“Semiconductor materials are fundamental to modern electronics, and their performance is constantly being improved through nanotechnology. By controlling the arrangement of atoms at the nanoscale, engineers can enhance the electrical conductivity and efficiency of devices. The top-down fabrication approach involves refining larger structures, whereas bottom-up synthesis uses self-assembly principles. Advances in materials with high corrosion resistance and high tensile strength, like advanced polymers and ceramics, are critical for aerospace and renewable energy applications.”/ˌsemi kənˈdʌktər məˈtɪəriəlz ər ˌfʌndəˈmentl tuː ˈmɒdərn ɪˌlektrɒnɪks, ænd ðeər pərˈfɔːrməns ɪz ˈkɒnstəntli biːɪŋ ɪmˈpruːvd θruː ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi. baɪ kənˈtrəʊlɪŋ ðiː əˈreɪndʒmənt əv ˈætəmz æt ðə ˈnænəʊ skeɪl, ˌendʒɪˈnɪərz kən ɪnˈhɑːns ðiː ɪˌlektrɪkl ˌkɒndʌkˈtɪvəti ænd ɪˈfɪʃnsi əv dɪˈvaɪsɪz. ðə tɒp daʊn ˌfæbrɪˈkeɪʃn əˈprəʊʧ ɪnˈvɒlvz rɪˈfaɪnɪŋ ˈlɑːrdʒər ˈstrʌktʃərz, wɛrˌæz ˈbɒtəm ʌp ˈsɪnθəsɪs ˈjuːzɪz self əˈsembli ˈprɪnsəplz. ədˈvɑːnsɪz ɪn məˈtɪəriəlz wɪð haɪ kəˈrəʊʒn rɪˈzɪstəns ænd haɪ ˈtensaɪl strɛŋθ, laɪk ədˈvɑːnst ˈpɒlɪmərz ænd sɪˈræmɪks, ər ˈkrɪtɪkl fər ˈeərəʊspeɪs ænd rɪˈnjuːəbl ˈenərdʒi ˌæplɪˈkeɪʃnz./

ĐÁP ÁN

“Các **vật liệu bán dẫn** là nền tảng của ngành điện tử hiện đại, và hiệu suất của chúng liên tục được cải thiện thông qua **công nghệ nano**. Bằng cách kiểm soát sự sắp xếp của các nguyên tử ở **kích thước nano**, các kỹ sư có thể tăng cường **khả năng dẫn điện** và hiệu quả của các thiết bị. Hướng tiếp cận chế tạo từ trên xuống (top-down fabrication) bao gồm việc tinh chỉnh các cấu trúc lớn hơn, trong khi **phát triển từ dưới lên** sử dụng các nguyên tắc tự lắp ráp. Những tiến bộ trong vật liệu có **khả năng chống ăn mòn** cao và **độ bền kéo** cao, như polyme và gốm tiên tiến, là rất quan trọng cho các ứng dụng hàng không vũ trụ và năng lượng tái tạo.”

TRỞ LẠI