Luyện dịch

Chủ đề 14: KINH TẾ VÀ TÀI CHÍNH

Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Anh (Trung cấp)


STTTiếng ViệtXEM ĐÁP ÁN (English / IPA)
1.Ngân sách / Dự toán
ĐÁP ÁN Budget / Estimate
/ˈbʌdʒɪt/ /ˈestɪmət/
2.Đầu tư
ĐÁP ÁN Investment
/ɪnˈvestmənt/
3.Lạm phát
ĐÁP ÁN Inflation
/ɪnˈfleɪʃn/
4.Thị trường chứng khoán
ĐÁP ÁN Stock market
/stɒk ˈmɑːrkɪt/
5.Tiết kiệm (tiền)
ĐÁP ÁN Savings / To save money
/ˈseɪvɪŋz/ /tuː seɪv ˈmʌni/
6.Nợ nần
ĐÁP ÁN Debt / Indebtedness
/det/ /ɪnˈdetɪdnəs/
7.Chi tiêu / Tiêu dùng
ĐÁP ÁN Spending / Consumption
/ˈspendɪŋ/ /kənˈsʌmpʃn/
8.Tài chính cá nhân
ĐÁP ÁN Personal finance
/ˈpɜːrsənl ˈfaɪnæns/
9.Khả năng chi trả
ĐÁP ÁN Affordability
/əˌfɔːrdəˈbɪləti/
10.Khoản vay / Vay mượn
ĐÁP ÁN Loan / Borrowing
/ləʊn/ /ˈbɒrəʊɪŋ/

Bài 2: Dịch các câu sau


Dịch Việt – Anh:
  1. Lạm phát cao khiến việc quản lý ngân sách hàng tháng trở nên khó khăn hơn, đặc biệt đối với các gia đình có thu nhập thấp.
    ĐÁP ÁN High inflation makes managing the monthly budget more difficult, especially for low-income families.
    /haɪ ɪnˈfleɪʃn meɪks ˈmænɪdʒɪŋ ðə ˈmʌnθli ˈbʌdʒɪt mɔːr ˈdɪfɪkəlt, ɪˈspeʃəli fər ləʊ ˈɪnkʌm ˈfæməliz./
  2. Trước khi đầu tư vào thị trường chứng khoán, bạn nên tìm hiểu kỹ về tài chính cá nhân và mức độ rủi ro mà bạn có thể chấp nhận.
    ĐÁP ÁN Before investing in the stock market, you should thoroughly research personal finance and the level of risk you can tolerate.
    /bɪˈfɔːr ɪnˈvestɪŋ ɪn ðə stɒk ˈmɑːrkɪt, juː ʃʊd ˈθʌrəli rɪˈsɜːrtʃ ˈpɜːrsənl ˈfaɪnæns ænd ðə ˈlevl əv rɪsk juː kən ˈtɒləreɪt./
  3. Việc tiết kiệm tiền và tránh nợ nần là hai nguyên tắc cơ bản để đạt được sự ổn định tài chính và khả năng chi trả lâu dài.
    ĐÁP ÁN Saving money and avoiding debt are two fundamental principles for achieving long-term financial stability and affordability.
    /ˈseɪvɪŋ ˈmʌni ænd əˈvɔɪdɪŋ det ər tuː ˌfʌndəˈmentl ˈprɪnsəplz fər əˈtʃiːvɪŋ lɒŋ tɜːrm faɪˈnænʃl stəˈbɪləti ænd əˌfɔːrdəˈbɪləti./
Dịch Anh – Việt:
  1. Many young adults struggle with credit card debt because they fail to set a realistic monthly budget./ˈmeni jʌŋ əˈdʌlts ˈstrʌɡl wɪð ˈkredɪt kɑːrd det bɪˈkɒz ðeɪ feɪl tuː set ə rɪəˈlɪstɪk ˈmʌnθli ˈbʌdʒɪt./
    ĐÁP ÁN

    Nhiều người trẻ tuổi phải vật lộn với nợ thẻ tín dụng vì họ không đặt ra một ngân sách hàng tháng thực tế.

  2. The government is introducing measures to control consumption and lower the current high rate of inflation./ðə ˈɡʌvənmənt ɪz ˌɪntrəˈdjuːsɪŋ ˈmeʒərz tuː kənˈtrəʊl kənˈsʌmpʃn ænd ˈləʊər ðə ˈkʌrənt haɪ reɪt əv ɪnˈfleɪʃn./
    ĐÁP ÁN

    Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để kiểm soát chi tiêu/tiêu dùng và giảm tỷ lệ lạm phát cao hiện tại.

  3. Long-term investment typically yields higher returns than keeping your money in a traditional savings account./lɒŋ tɜːrm ɪnˈvestmənt ˈtɪpɪkəli jiːldz ˈhaɪər rɪˈtɜːrnz ðæn ˈkiːpɪŋ jɔːr ˈmʌni ɪn ə trəˈdɪʃənl ˈseɪvɪŋz əˈkaʊnt./
    ĐÁP ÁN

    Đầu tư dài hạn thường mang lại lợi nhuận cao hơn so với việc giữ tiền của bạn trong một tài khoản tiết kiệm truyền thống.

Bài 3: Dịch hội thoại sau (Anh – Việt)


English (English / IPA)XEM ĐÁP ÁN (Tiếng Việt)
A: How do you manage your personal finance to cope with inflation?

/haʊ duː juː ˈmænɪdʒ jɔːr ˈpɜːrsənl ˈfaɪnæns tuː kəʊp wɪð ɪnˈfleɪʃn?/
ĐÁP ÁN

Bạn quản lý tài chính cá nhân của mình như thế nào để đối phó với lạm phát?

B: I strictly follow a monthly budget and focus my investments on assets that can potentially grow faster than the inflation rate.

/aɪ ˈstrɪktli ˈfɒləʊ ə ˈmʌnθli ˈbʌdʒɪt ænd ˈfəʊkəs maɪ ɪnˈvestmənts ɒn ˈæsets ðæt kən pəˈtenʃəli ɡrəʊ ˈfæstər ðæn ðiː ɪnˈfleɪʃn reɪt./
ĐÁP ÁN

Tôi tuân thủ nghiêm ngặt ngân sách hàng tháng và tập trung đầu tư vào các tài sản có khả năng tăng trưởng nhanh hơn tỷ lệ lạm phát.

A: That sounds wise. Have you considered taking out a long-term loan for a new business venture?

/ðæt saʊndz waɪz. hæv juː kənˈsɪdərəd ˈteɪkɪŋ aʊt ə lɒŋ tɜːrm ləʊn fər ə nuː ˈbɪznəs ˈventʃər?/
ĐÁP ÁN

Nghe có vẻ khôn ngoan. Bạn đã cân nhắc việc vay một khoản vay dài hạn cho một dự án kinh doanh mới chưa?

B: I am cautious about borrowing. I prefer to use my own savings and avoid indebtedness as much as possible, focusing on affordability.

/aɪ əm ˈkɔːʃəs əˌbaʊt ˈbɒrəʊɪŋ. aɪ prɪˈfɜːr tuː juːz maɪ ˈəʊn ˈseɪvɪŋz ænd əˈvɔɪd ɪnˈdetɪdnəs əz mʌtʃ əz ˈpɒsəbl, ˈfəʊkəsɪŋ ɒn əˌfɔːrdəˈbɪləti./
ĐÁP ÁN

Tôi thận trọng về việc vay mượn. Tôi thích sử dụng tiền tiết kiệm của mình và tránh nợ nần nhiều nhất có thể, tập trung vào khả năng chi trả.

A: But if you don’t invest in the stock market, aren’t you missing out on potential wealth creation?

/bət ɪf juː dəʊnt ɪnˈvest ɪn ðə stɒk ˈmɑːrkɪt, ɑːnt juː ˈmɪsɪŋ aʊt ɒn pəˈtenʃl welθ kriˈeɪʃn?/
ĐÁP ÁN

Nhưng nếu bạn không đầu tư vào thị trường chứng khoán, chẳng phải bạn đang bỏ lỡ cơ hội tạo ra sự giàu có tiềm năng sao?

B: Perhaps, but uncontrolled spending and financial debt are often bigger threats than missing investment opportunities.

/pərˈhæps, bət ˌʌnkənˈtrəʊld ˈspendɪŋ ænd faɪˈnænʃl det ər ˈɒfn ˈbɪɡər θrets ðæn ˈmɪsɪŋ ɪnˈvestmənt ˌɒpəˈtjuːnətiːz./
ĐÁP ÁN

Có lẽ vậy, nhưng chi tiêu không kiểm soát và nợ nần tài chính thường là mối đe dọa lớn hơn so với việc bỏ lỡ các cơ hội đầu tư.

Bài 4: Dịch các đoạn văn sau


Dịch Việt – Anh:

“Quản lý tài chính cá nhân hiệu quả bắt đầu bằng việc lập một ngân sách thực tế. Bạn cần phân tích chi tiêu và tiêu dùng của mình để xác định các lĩnh vực có thể tiết kiệm tiền. Mặc dù đầu tư vào thị trường chứng khoán có thể hấp dẫn, nhưng việc xây dựng một quỹ tiết kiệm khẩn cấp và tránh nợ nần nên là ưu tiên hàng đầu của mọi người.”

ĐÁP ÁN “Effective personal finance management starts with creating a realistic budget. You need to analyze your spending and consumption to identify areas where you can save money. While investing in the stock market can be appealing, building an emergency savings fund and avoiding debt should be everyone’s top priority.”
/ɪˈfektɪv ˈpɜːrsənl ˈfaɪnæns ˈmænɪdʒmənt stɑːrts wɪð kriˈeɪtɪŋ ə rɪəˈlɪstɪk ˈbʌdʒɪt. juː niːd tuː ˈænəlaɪz jɔːr ˈspendɪŋ ænd kənˈsʌmpʃn tuː aɪˈdentɪfaɪ ˈeəriəz weər juː kən seɪv ˈmʌni. waɪl ɪnˈvestɪŋ ɪn ðə stɒk ˈmɑːrkɪt kæn biː əˈpiːlɪŋ, ˈbɪldɪŋ ən ɪˈmɜːrdʒənsi ˈseɪvɪŋz fʌnd ænd əˈvɔɪdɪŋ det ʃʊd biː ˈevriwʌnz tɒp praɪˈɒrɪti./
Dịch Anh – Việt:

“Inflation is a major concern for economists because it reduces the purchasing power of savings and erodes affordability. To counter this, governments often adjust interest rates, which affects the cost of taking out a loan or credit. Citizens must be financially literate to understand these complex economic dynamics and make informed decisions about their investments.”

/ɪnˈfleɪʃn ɪz ə ˈmeɪdʒər kənˈsɜːrn fər ɪˈkɒnəmɪsts bɪˈkɒz ɪt rɪˈduːsɪz ðə ˈpɜːrtʃəsɪŋ ˈpaʊər əv ˈseɪvɪŋz ænd ɪˈrəʊdz əˌfɔːrdəˈbɪləti. tuː ˈkaʊntər ðɪs, ˈɡʌvənmənts ˈɒfn əˈdʒʌst ˈɪntrəst reɪts, wɪtʃ əˈfekts ðə kɒst əv ˈteɪkɪŋ aʊt ə ləʊn ɔːr ˈkredɪt. ˈsɪtɪznz mʌst biː faɪˈnænʃəli ˈlɪtərət tuː ˌʌndərˈstænd ðiːz ˈkɒmpleks ˌiːkəˈnɒmɪk daɪˈnæmɪks ænd meɪk ɪnˈfɔːrmd dɪˈsɪʒnz əˌbaʊt ðer ɪnˈvestmənts./
ĐÁP ÁN

“Lạm phát là một mối lo ngại lớn đối với các nhà kinh tế học vì nó làm giảm sức mua của tiền tiết kiệm và làm xói mòn khả năng chi trả. Để chống lại điều này, các chính phủ thường điều chỉnh lãi suất, điều này ảnh hưởng đến chi phí vay hoặc tín dụng. Công dân phải có kiến thức về tài chính để hiểu những động lực kinh tế phức tạp này và đưa ra các quyết định sáng suốt về các khoản đầu tư của họ.”

TRỞ LẠI