400 động từ thông dụng
19. change
change /tʃeɪndʒ/ THAY ĐỔI
TỪ KHOÁ NHỚ
Cô bé chê nơ, muốn thay đổi cái nơ
VÍ DỤ
Change your clothes. Thay đồ đi.
The weather changed. Thời tiết thay đổi.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Chị muốn change cái nơ này, mà trụ ba chân này cao quá. Em lấy xuống và change giúp chị nhé? Em change xong chị dẫn em đi ăn kem!