400 động từ thông dụng

20. put

put /pʊt/ ĐẶT

TỪ KHOÁ NHỚ
Ai đặt cây bút ở đây nhỉ? Tìm mãi…
VÍ DỤ
Put it here. Đặt nó ở đây.
He put the book down. Anh ấy đặt cuốn sách xuống.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Ai put cây bút lung tung quá, không ngờ lại put nó ở chân bàn! Put thế này thì làm sao mà tìm được? Mình phải put nó chỗ khác mới được.
TRỞ LẠI