400 động từ thông dụng
22. wear
wear /wer/ MẶC
TỪ KHOÁ NHỚ
Cái que trong rổ mặc đồ đẹp
VÍ DỤ
Wear your jacket. Mặc áo khoác vào.
She wears a red dress. Cô ấy mặc váy đỏ.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Wow, cái que wear bộ này hợp đó, hôm qua cái que wear bộ khác không hợp lắm. Không biết ngày mai, cái que sẽ wear bộ nào?