400 động từ thông dụng

21. place

place /pleɪs/ ĐẶT (KỸ HƠN)

TỪ KHOÁ NHỚ
Bi và lê cần đặt cẩn thận, đừng sờ vào
VÍ DỤ
Place the cup gently on the table. Đặt cốc xuống nhẹ nhàng.
She placed the vase on the table. Cô ấy đặt bình hoa lên bàn.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Tớ place hòn bi với quả lê cẩn thận ở đây, bạn cũng có thể place đồ của bạn lên bàn nhé. Place đồ đạc nhưng đừng sờ vào, vì sẽ bị dính vân tay đấy!
TRỞ LẠI