400 động từ thông dụng
015. wash
wash /wɑːʃ/ RỬA, GIẶT
TỪ KHOÁ NHỚ
Hộp quà đáng sợ với cây gậy, bẩn quá cần rửa!
VÍ DỤ
Wash your hands. Rửa tay đi nào.
She washes the clothes. Cô ấy giặt quần áo.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Hộp quà này wash lâu lắm, em có cần anh wash giúp không? Phải wash thật sạch kẻo bẩn. Wash bằng miếng vải ướt này nhé!