400 động từ thông dụng
018. wipe
wipe /waɪp/ CHÀ, LAU
TỪ KHOÁ NHỚ
Bạn quái vật đang lau hòn bi
VÍ DỤ
Wipe the table. Lau bàn đi.
He wiped his hands. Anh ấy lau tay.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn Quái thích wipe hòn bi lắm, mỗi lần wipe là Quái sẽ ngồi tại cửa, vừa wipe vừa hóng mát. Hôm nay, Quái wipe được 22 hòn bi luôn!