400 động từ thông dụng
017. brush
brush /brʌʃ/ CHẢI
TỪ KHOÁ NHỚ
Bạn Bơ nhờ rét chải cho sạch cây gậy
VÍ DỤ
Brush your teeth. Đánh răng đi.
She brushed her hair. Cô ấy chải tóc.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Brush cẩn thận nhé bạn rét ơi, mặt bàn của ông tớ đấy! Ông sẽ mắng nếu bạn brush không sạch, và brush nhẹ nhẹ đừng làm trầy bàn!