400 động từ thông dụng
012. go – Đi
12 go /gəʊ/ ĐI
Từ khóa nhớ
Gấu xem bản đồ định đi đâu đấy?
Ví dụ
I have to go now.. Tôi phải đi ngay.
He goes to school.. Anh ấy đi học.
Truyện chêm từ
Này gấu, nếu go thì đừng dùng xe máy nhé, đừng go bằng chân, hihi. Go bằng chân lâu lắm. Gấu cũng có thể go bằng xe hơi của tớ.
.