400 động từ thông dụng
010. turn – Xoay, vặn
10 turn /tɜ:rn/ XOAY, VẶN
Từ khóa nhớ
Thơ trong rổ nở chưa mật mã để xoay nút
Ví dụ
Turn the key.
Vặn chìa khóa đi.
She turned around.
Cô ấy quay lại.
Truyện chêm từ
Bạn định turn cái nút vặn đó à? Bạn phải có mật mã mới turn nó được. Nếu không có thì bạn turn tám chục vòng cũng không đúng đâu.
.