400 động từ thông dụng

007. cuddle – Hành động lâu, đầy yêu thương

7. cuddle /’kʌdl/ ÔM (HÀNH ĐỘNG LÂU, ĐẦY YÊU THƯƠNG)
🍞 TỪ KHÓA NHỚ: Hai chị em ôm nhau nhìn lá cờ, tiền đô và bố lính
🍞 VÍ DỤ:
They cuddled on the sofa. Họ ôm nhau trên ghế sofa.
She cuddles her baby. Cô ấy ôm con yêu thương.
🍞 TRUYỆN CHÈM TỪ: Hai chị em gái đang cuddle nhau, an ủi nhau. Cuddle nhau một hồi lâu thì hai chị em vẫy tay chào bố đi về. Về nhà, mỗi người đều cuddle con gấu bông bố tặng.


.

TRỞ LẠI EN TIẾNG TRUNG