400 động từ thông dụng
005. lie – Nằm, nói dối
5. lie /laɪ/ NẰM, NÓI DỐI
🍞 TỪ KHÓA NHỚ: Lại like, anh cứ nói dối hoài, em nằm ăn vạ ở đây luôn
🍞 VÍ DỤ:
Lie down and rest. Nằm xuống nghỉ đi.
Don’t lie to me. Đừng nói dối tôi.
🍞 TRUYỆN CHÈM TỪ: Sao anh lại lie nữa rồi? Anh hứa mang đồ theo mà? Em muốn lie xuống đây, vì mệt quá mà anh không mang theo! Anh không nên lie nữa!
.