400 động từ thông dụng
003. wake up – Thức dậy mở mắt
3. wake up /’weɪk ʌp/ THỨC DẬY (MỞ MẮT)
🍞 TỪ KHÓA NHỚ: Cọp quậy đang quậy cọp em làm cho cọp em thức giấc
🍞 VÍ DỤ:
Wake up! It’s morning. Thức dậy đi! Sáng rồi!
He wakes up early. Anh ấy thức dậy sớm.
🍞 TRUYỆN CHÊM TỪ: Cọp quậy đừng có wake up cọp em nữa. Cọp em mà wake up thì cọp quậy phải chăm nó nhé. Ôi, cọp em wake up rồi! Cọp em wake up thật rồi!
.