sleep /slɪ:p/ NGỦ
🍞 TỪ KHÓA NHỚ
Mèo sở ly và bình thì mới ngủ được
🍞 VÍ DỤ
You need to sleep now.
Con cần ngủ ngay bây giờ.
The baby is sleeping.
Em bé đang ngủ.
🍞 TRUYỆN CHÈM TỪ
Tại sao con mèo lại sở cái ly khi đang sleep nhỉ? Chắc nó không thể sleep nếu thiếu cái ly? Nó sleep nhiều ghê, sleep từ hôm qua tới trưa luôn.
.