400 động từ thông dụng

008. sit – Ngồi (lên/xuống)

8. sit /sɪt/ NGỒI (LÊN/XUỐNG)
🍞 TỪ KHÓA NHỚ: Xịt rửa xe đi, sao ngồi hoài thế!
🍞 VÍ DỤ:
Sit here, please. Ngồi đây đi.
He sat on the chair. Anh ấy đã ngồi lên ghế.
🍞 TRUYỆN CHÈM TỪ: Bạn ơi, đừng sit nữa, đừng dậy nào. Bạn cứ sit hoài ở đây là bị trừ lương đó. Sit một tí để nghỉ ngơi thôi rồi làm việc tiếp nhé. Đừng sit lâu quá!

.

TRỞ LẠI EN TIẾNG TRUNG