400 động từ thông dụng
002. ring – Reo chuông
2. ring /rɪŋ/ REO (CHUÔNG)
🍞 TỪ KHÓA NHỚ
Mèo đang rình làm chuông cửa reo
🍞 VÍ DỤ
The phone is ringing.
Điện thoại đang reo.
The doorbell rang.
Chuông cửa đã reo.
🍞 TRUYỆN CHÈM : Chuông cửa đang ring. Hóa ra, con mèo rình mò làm chuông cửa ring. Chuông cửa ring nghe ồn ào quá! Đừng cho con mèo ring chuông cửa nữa nhé!