400 động từ thông dụng
004. get up – Thức dậy ra khỏi Giường
4. get up /’get ʌp/ THỨC DẬY (RA KHỎI GIƯỜNG)
🍞 TỪ KHÓA NHỚ: Con mèo ghét bị đập, nó đành phải thức dậy thôi
🍞 VÍ DỤ:
Get up and eat. Dậy đi ăn nào.
She got up at six. Cô ấy dậy lúc sáu giờ.
🍞 TRUYỆN CHÊM TỪ: Get up! Con mèo này vẫn chưa chịu get up. Nó cứ nằm đó, đợi mình đập một phát nó mới chịu get up. Thật là lì lợm! Get up đi nào!
.