400 động từ thông dụng
013. open
open /ˈəʊpən/ MỞ (CỬA, CHAI, HỘP, TÚI)
TỪ KHOÁ NHỚ
Hải âu bị bệnh vì mở cửa trong gió tuyết
VÍ DỤ
Open the door, please. Mở cửa đi nào.
She opened the bottle. Cô ấy mở chai nước.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn Hải âu open cái cửa đó rồi bị bệnh luôn? – Chắc do tuyết lạnh quá! – Cả hai bạn cùng hỏi, open cửa thì mới được. Mà vui gì giờ, cửa open mãi vậy sao???