Qua video ngắn

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát “Take Me To Your Heart”

“Take Me To Your Heart” của Michael Learns To Rock, trích xuất từ video hướng dẫn học tiếng Anh. Nội dung được trình bày dưới dạng song ngữ Anh-Việt-Trung theo cấu trúc 6 dòng nâng cao, giúp người học dễ dàng nắm bắt từ vựng, ngữ nghĩa và phiên âm của từng câu hát lãng mạn.
[lgc_column grid=”25″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
youtube.com/shorts/rW7ABJ8UIBc[/lgc_column]
[lgc_column grid=”25″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]

每天跟唱一段英文歌.30天后你将脱口而出!.
Take me to your soul.
与你的灵魂相伴.
Give me your hand before I’m old.
给我你的手 在我老去之前.
Show me what love is haven’t got a clue.
给我你爱的物在我们彼此离开前.
Show me that wonders can be true.
奇迹即将上演.
They say nothing lasts forever.
他们说没有什么可以天长地久.
We’re only here today.
我们也能此时相守.
Love is now or never.
爱是永久的.
Bring me far away.
请带我一起远走

PHÂN TÍCH SONG NGỮ

每天跟唱一段英文歌
měitiān gēn chàng yīduàn yīngwén gē
Mỗi ngày hát theo một đoạn bài hát tiếng Anh
Sing along to a snippet of an English song every day
/sɪŋ əˈlɒŋ tu ə ˈsnɪpɪt ɒv ən ˈɪŋglɪʃ sɒŋ ˈɛvri deɪ/
30天后你将脱口而出!
sānshí tiān hòu nǐ jiāng tuōkǒu ér chū!
Sau 30 ngày bạn sẽ nói lưu loát!
You will speak fluently after 30 days!
/ju wɪl spiːk ˈfluːəntli ˈɑːftər ˈθɜːti deɪz/
===================================
Take me to your soul
/teɪk mi tu jɔːr soʊl/
Đưa em đến tâm hồn anh
与你的灵魂相伴
yǔ nǐ de línghún xiāngbàn
Give me your hand
/gɪv mi jɔːr hænd/
Hãy trao em bàn tay anh
给我你的手
gěi wǒ nǐ de shǒu
before I’m old
/bɪˈfɔːr aɪm oʊld/
trước khi em già đi
在我老去之前
zài wǒ lǎo qù zhīqián
Show me what love is
/ʃoʊ mi wɒt lʌv ɪz/
Chỉ cho em tình yêu là gì
给我你爱的物
gěi wǒ nǐ ài de wù
haven’t got a clue
/ˈhævnt gɒt ə kluː/
em vẫn chưa hiểu
在我们彼此离开前
zài wǒmen bǐcǐ líkāi qián
Show me that wonders
/ʃoʊ mi ðæt ˈwʌndərz/
Chỉ cho em rằng những điều kỳ diệu
奇迹
qíjī
can be true
/kæn bi truː/
có thể là thật
即将上演
jíjiāng shàngyǎn
They say nothing lasts forever
/ðeɪ seɪ ˈnʌθɪŋ lɑːsts fəˈrɛvər/
Họ nói không có gì là mãi mãi
他们说没有什么可以天长地久
tāmen shuō méiyǒu shénme kěyǐ tiāncháng dìjiǔ
We’re only here today
/wɪər ˈoʊnli hɪər təˈdeɪ/
Chúng ta chỉ ở đây hôm nay thôi
我们也能此时相守
wǒmen yě néng cǐ shí xiāng shǒu
Love is now or never
/lʌv ɪz naʊ ɔːr ˈnɛvər/
Yêu là ngay bây giờ hoặc không bao giờ
爱是永久的
ài shì yǒngjiǔ de
Bring me far away
/brɪŋ mi fɑːr əˈweɪ/
Mang em đi thật xa
请带我一起远走
qǐng dài wǒ yīqǐ yuǎn zǒu
Take me to your soul
/teɪk mi tu jɔːr soʊl/
Đưa em đến tâm hồn anh
带我到你的灵魂深处
dài wǒ dào nǐ de línghún shēn chù
Give me your hand before I’m old
/gɪv mi jɔːr hænd bɪˈfɔːr aɪm oʊld/
Trao em bàn tay anh trước khi em già đi
在我老去前给我你的手
zài wǒ lǎo qù qián gěi wǒ nǐ de shǒu
Show me what love is, haven’t got a clue
/ʃoʊ mi wɒt lʌv ɪz, ˈhævnt gɒt ə kluː/
Chỉ em tình yêu là gì, em vẫn chưa hiểu
向我展示什么是爱,我一无所知
xiàng wǒ zhǎnshì shénme shì ài, wǒ yīwú suǒ zhī
Show me that wonders can’t be true
/ʃoʊ mi ðæt ˈwʌndərz kɑːnt bi truː/
Chỉ em rằng những điều kỳ diệu không thể là thật
向我证明奇迹不会成真
xiàng wǒ zhèngmíng qíjī bú huì chéng zhēn
They say nothing lasts forever
/ðeɪ seɪ ˈnʌθɪŋ lɑːsts fəˈrɛvər/
Họ nói không có gì là mãi mãi
他们说没有什么是永恒的
tāmen shuō méiyǒu shénme shì yǒnghéng de
We’re only here today
/wɪər ˈoʊnli hɪər təˈdeɪ/
Chúng ta chỉ ở đây hôm nay thôi
我们今天才在这里
wǒmen jīntiān cái zài zhèlǐ
Love is now or never
/lʌv ɪz naʊ ɔːr ˈnɛvər/
Yêu là ngay bây giờ hoặc không bao giờ
爱就是现在或永不
ài jiùshì xiànzài huò yǒng bù
Bring me far away
/brɪŋ mi fɑːr əˈweɪ/
Mang em đi thật xa
带我远走高飞
dài wǒ yuǎn zǒu gāofēi
.
TRỞ LẠI T. ANH T. TRUNG