Qua video ngắn
Học tiếng Trung: 3 Cách nói “Tôi quên/Không nhớ” (忘了, 记不住, 一时想不起来)
Bài học tiếng Trung ngắn này giới thiệu và giải thích ba cách diễn đạt phổ biến khi bạn muốn nói rằng mình “quên” hoặc “không thể nhớ” điều gì đó: 忘了 (Wàng le), 记不住 (Jì bu zhù), và 一时想不起来 (Yī shí xiǎng bù qǐ lái). Bài học cung cấp ví dụ cụ thể cho từng cụm từ giúp người học dễ dàng áp dụng vào giao tiếp hàng ngày.
facebook.com/reel/1196922555830065
NỘI DUNG
忘了 Forgot 对不起,我忘了带手机。 Sorry, I forgot to bring my phone. 记不住 Can’t remember 那个地址我真的记不住。 I really can’t remember that address. 一时想不起来 Can’t recall at the moment. 这个名字我一时想不起来。 I can’t recall the name right now. Want to learn more? DM me for a free Mandarin lesson!
PHÂN TÍCH SONG NGỮ
忘了
Wàngle
Quên rồi
Forgot
/fərˈɡɑːt/
对不起,我忘了带手机。
Duìbùqǐ, wǒ wàngle dài shǒujī.
Xin lỗi, tôi quên mang theo điện thoại rồi.
Sorry, I forgot to bring my phone.
/ˈsɑːri aɪ fərˈɡɑːt tuː brɪŋ maɪ foʊn/
记不住
Jìbuzhù
Không thể nhớ được/Không ghi nhớ được
Can’t remember
/kænt rɪˈmɛmbər/
那个地址我真的记不住。
Nàgè dìzhǐ wǒ zhēnde jìbuzhù.
Cái địa chỉ đó tôi thực sự không nhớ được.
I really can’t remember that address.
/aɪ ˈrɪəli kænt rɪˈmɛmbər ðæt ˈædrɛs/
一时想不起来
Yīshí xiǎngbùqǐlái
Nhất thời không nghĩ ra được/Tạm thời không nhớ ra
Can’t recall at the moment.
/kænt rɪˈkɔːl æt ðə ˈmoʊmənt/
这个名字我一时想不起来。
Zhège míngzi wǒ yīshí xiǎngbùqǐlái.
Cái tên này tôi nhất thời không nhớ ra được.
I can’t recall the name right now.
/aɪ kænt rɪˈkɔːl ðə neɪm raɪt naʊ/
Want to learn more?
/wɑːnt tuː lɜːrn mɔːr/
Bạn muốn học thêm không?
想学更多吗?
Xiǎng xué gèng duō ma?
DM me for a free Mandarin lesson!
/diː ɛm miː fɔːr ə friː ˈmændərɪn ˈlɛsn/
Nhắn tin riêng cho tôi để nhận một bài học tiếng Quan Thoại miễn phí!
私信我,获得免费的普通话课程!
Sī xìn wǒ, huòdé miǎnfèi de Pǔtōnghuà kèchéng!
.