Qua video ngắn

Học tiếng Trung: Các cách nói “Bạn đang nói dối” và “Đừng lừa tôi”

Bài học ngắn này giới thiệu các cụm từ tiếng Trung thông dụng để bày tỏ sự nghi ngờ hoặc buộc tội ai đó nói dối, bao gồm: “Bạn đang nói dối”, “Bạn lừa người!”, “Đừng lừa tôi”, và “Đừng bịa chuyện/ngụy tạo”.


facebook.com/reel/1268721174788250

NỘI DUNG

你在说谎。You’re lying.你骗人!You’re lying!你别骗我。Don’t lie to me.别胡编乱造。Don’t make things up.你这是在忽悠。You’re bluffing / tricking me.我不信你说的。I don’t believe what you said.Want to learn more?DM me for a free 1-on-1 lesson!你在说谎你骗人你别骗我别胡编乱造你这是在忽悠我不信你说的。

PHÂN TÍCH SONG NGỮ

你在说谎。
Nǐ zài shuō huǎng.
Bạn đang nói dối.
You’re lying.
juːr ˈlaɪɪŋ.
你骗人!
Nǐ piàn rén!
Bạn lừa người! / Bạn đang nói dối!
You’re lying!
juːr ˈlaɪɪŋ!
你别骗我。
Nǐ bié piàn wǒ.
Bạn đừng lừa tôi.
Don’t lie to me.
doʊnt laɪ tuː miː.
别胡编乱造。
Bié hú biān luàn zào.
Đừng bịa chuyện / Đừng ngụy tạo.
Don’t make things up.
doʊnt meɪk θɪŋz ʌp.
你这是在忽悠。
Nǐ zhè shì zài hū you.
Bạn đang lừa gạt/lừa phỉnh tôi đấy.
You’re bluffing / tricking me.
juːr ˈblʌfɪŋ / ˈtrɪkɪŋ miː.
我不信你说的。
Wǒ bú xìn nǐ shuō de.
Tôi không tin những gì bạn nói.
I don’t believe what you said.
aɪ doʊnt bɪˈliːv wʌt juː sed.
Want to learn more?
wɑnt tuː lɜrn mɔr?
Bạn muốn học thêm không?
想学更多吗?
Xiǎng xué gèng duō ma?
DM me for a free 1-on-1 lesson!
diː em miː fɔr ə friː wʌn-ɒn-wʌn ˈlɛsn!
Nhắn tin trực tiếp cho tôi để có một buổi học 1 kèm 1 miễn phí!
私信我免费进行一对一课程!
Sī xìn wǒ miǎn fèi jìn xíng yī duì yī kè chéng!

.

TRỞ LẠI EN TIẾNG TRUNG