400 động từ thông dụng

011. drink

drink /drɪŋk/ UỐNG

TỪ KHOÁ NHỚ
Đọc truyện trên cả nhớ uống nước nhé con
VÍ DỤ
Drink your milk. Uống sữa của con đi.
She drinks water. Cô ấy uống nước.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Tớ drink 2 cốc nước mỗi lần đọc truyện. Tớ mà không drink thì mẹ không cho đọc, nhưng mà tớ cũng thích drink những loại nước mẹ làm lắm!
TRỞ LẠI