cách dùng từ GO ở Mỹ
Mục lục
In America, when you hear 'go', don't just think it means 'to go'.
ɪn əˈmɛrɪkə, wɛn juː hɪə 'ɡəʊ', dəʊnt ʤʌst θɪŋk ɪt miːnz 'tuː ɡəʊ'.
Ở Mỹ nghe go thì đừng chỉ nghĩ là đi.
Giới thiệu chủ đề về cách dùng đa dạng của từ 'go' trong giao tiếp thực tế.
• In America: Ở Mỹ.
• hear: Nghe thấy.
• think: Nghĩ, suy nghĩ.
Greeting neighbors, buying coffee, or choosing clothes all use this word.
ˈɡriːtɪŋ ˈneɪbəz, ˈbaɪɪŋ ˈkɒfi, ɔː ˈʧuːzɪŋ kləʊðz ɔːl juːz ðɪs wɜːd.
Hỏi thăm hàng xóm, mua cà phê, chọn quần áo đều dùng được từ này.
Liệt kê các tình huống thực tế áp dụng từ 'go'.
• Greeting neighbors: Hỏi thăm/chào hỏi hàng xóm.
• buying coffee: Mua cà phê.
• choosing clothes: Chọn quần áo.
Let's practice seven familiar sentences with Jen.
lɛts ˈpræktɪs sɛvn fəˈmɪlɪə ˈsɛntənsɪz wɪð Jen.
Cùng Jen tập bảy câu quen thuộc nhé.
Lời mời người học bắt đầu luyện tập 7 câu thông dụng.
• Let’s practice: Cùng nhau luyện tập.
• familiar sentences: Các câu quen thuộc.
When meeting a familiar neighbor and wanting to ask how things are going, you can say: How's it going?
wɛn ˈmiːtɪŋ ə fəˈmɪlɪə ˈneɪbər ænd ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk haʊ θɪŋz ɑː ˈɡəʊɪŋ, juː kæn seɪ: haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ?
Gặp người hàng xóm quen muốn hỏi dạo này thế nào có thể nói how's it going?
Tình huống 1: Hỏi thăm hàng xóm với mẫu câu 'How's it going?'.
• meeting a familiar neighbor: Gặp người hàng xóm quen.
• How’s it going?: Dạo này thế nào? / Mọi chuyện thế nào?
How's it going?
haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ?
How's it going?
Thực hành phát âm câu 'How's it going?'.
• How’s it going?: Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe/tình hình thông dụng.
When buying coffee, the staff asks: For here or to go?
wɛn ˈbaɪɪŋ ˈkɒfi, ðə stɑːf ɑːsks: fɔː hɪər ɔː tuː ɡəʊ?
Mua cà phê, nhân viên hỏi uống ở đây hay mang đi?
Tình huống 2: Nhân viên hỏi dùng tại chỗ hay mang đi.
• buying coffee: Mua cà phê.
• staff: Nhân viên.
• For here or to go?: Dùng ở đây hay mang đi?
If you want to say 'For takeaway, please', just say: To go, please.
ɪf juː wɒnt tuː seɪ 'fɔː ˈteɪkəweɪ, pliːz', ʤʌst seɪ: tuː ɡəʊ, pliːz.
Muốn nói cho tôi mang đi, chỉ cần to go please.
Cách trả lời khi muốn mang đi.
• To go, please: Cho tôi mang đi.
To go, please.
tuː ɡəʊ, pliːz.
To go please.
Thực hành phát âm mẫu câu 'To go, please'.
• To go, please: Cụm từ gọi đồ mang đi phổ biến.
Standing and picking items, seeing someone wanting to pass by, and you want to yield, 'Please go ahead'.
ˈstændɪŋ ænd ˈpɪkɪŋ ˈaɪtəmz, ˈsiːɪŋ ˈsʌmwʌn ˈwɒntɪŋ tuː pɑːs baɪ, ænd juː wɒnt tuː jiːld, 'pliːz ɡəʊ əˈhɛd'.
Đang đứng lựa đồ thấy có người muốn đi ngang qua, muốn nhường cứ đi trước đi ạ.
Tình huống 3: Nhường đường cho người khác đi trước.
• pass by: Đi ngang qua.
• yield: Nhường đường.
Say: Go ahead. Go ahead.
seɪ: ɡəʊ əˈhɛd. ɡəʊ əˈhɛd.
Nói go ahead. Go ahead.
Mẫu câu 'Go ahead' dùng để nhường người khác.
• Go ahead: Cứ tự nhiên / Xin mời đi trước.
Seeing people gathering without knowing what happened, wanting to ask 'What's happening?'
ˈsiːɪŋ ˈpiːpl ˈɡæðərɪŋ wɪˈðaʊt ˈnəʊɪŋ wɒt ˈhæpənd, ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'wɒts ˈhæpənɪŋ?'
Thấy mọi người tụ tập chưa biết có chuyện gì, muốn hỏi có chuyện gì vậy?
Tình huống 4: Hỏi xem có chuyện gì đang xảy ra.
• gathering: Tụ tập.
• What’s happening?: Có chuyện gì xảy ra thế?
Say: What's going on?
seɪ: wɒts ˈɡəʊɪŋ ɒn?
Nói what's going on.
Giới thiệu mẫu câu 'What's going on?'.
• What’s going on?: Có chuyện gì đang diễn ra vậy?
What's going on?
wɒts ˈɡəʊɪŋ ɒn?
What's going on?
Thực hành phát âm câu 'What's going on?'.
• What’s going on?: Cụm câu hỏi tình hình/sự việc thông dụng.
Chatting, but it's time to pick up your child.
ˈʧætɪŋ, bʌt ɪts taɪm tuː pɪk ʌp jɔː ʧaɪld.
Đang trò chuyện nhưng tới giờ đón con rồi.
Tình huống 5: Cần phải xin phép ra về vì đến giờ đón con.
• Chatting: Trò chuyện, tán gẫu.
• pick up your child: Đón con.
Want to say: I have to go now.
wɒnt tuː seɪ: aɪ hæv tuː ɡəʊ naʊ.
Muốn nói tôi phải đi rồi.
Mẫu câu xin phép rời đi.
• I have to go: Tôi phải đi rồi.
Use this sentence: I have to go.
juːz ðɪs ˈsɛntəns: aɪ hæv tuː ɡəʊ.
Dùng câu này I have to go.
Giới thiệu mẫu câu 'I have to go'.
• I have to go: Tôi phải đi đây.
I have to go.
aɪ hæv tuː ɡəʊ.
I have to go.
Thực hành phát âm câu 'I have to go'.
• I have to go: Tôi phải đi.
Shopping for a shirt and wanting to ask 'Does this shirt go well with jeans?'
ˈʃɒpɪŋ fɔː r ə ʃɜːt ænd ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'dʌz ðɪs ʃɜːt ɡəʊ wɛl wɪð ʤiːnz?'
Đi mua áo muốn hỏi cái áo này có hợp với quần jeans không?
Tình huống 6: Hỏi xem trang phục có hợp nhau không.
• Shopping for a shirt: Đi mua áo sơ mi/áo thun.
• go well with: Hợp với, phối hợp ăn ý với.
Say: Does this go with jeans?
seɪ: dʌz ðɪs ɡəʊ wɪð ʤiːnz?
Nói Does this go with jeans?
Mẫu câu hỏi sự phối hợp đồ dùng 'go with'.
• Does this go with…?: Cái này có hợp với… không?
Does this go with jeans?
dʌz ðɪs ɡəʊ wɪð ʤiːnz?
Does this go with jeans?
Thực hành phát âm câu 'Does this go with jeans?'.
• go with jeans: Đi kèm/hợp với quần jeans.
You just came back from an interview, wanting to ask 'How did the interview go?', just ask: How did it go?
juː ʤʌst keɪm bæk frɒm æn ˈɪntəvjuː, ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'haʊ dɪd ðə ˈɪntəvjuː ɡəʊ?', ʤʌst ɑːsk: haʊ dɪd ɪt ɡəʊ?
Bạn vừa đi phỏng vấn về, muốn hỏi buổi phỏng vấn thế nào, chỉ cần hỏi How did it go?
Tình huống 7: Hỏi về diễn biến một sự việc đã xảy ra.
• came back from an interview: Vừa đi phỏng vấn về.
• How did it go?: Việc đó diễn ra thế nào rồi?
How did it go?
haʊ dɪd ɪt ɡəʊ?
How did it go?
Thực hành phát âm câu 'How did it go?'.
• How did it go?: Mọi chuyện/buổi đó diễn ra ra sao rồi?
If the video is helpful, please save the video and follow Jen.
ɪf ðə ˈvɪdɪəʊ ɪz ˈhɛlpfʊl, pliːz seɪv ðə ˈvɪdɪəʊ ænd ˈfɒləʊ Jen.
Nếu video hữu ích hãy lưu video và follow Gen nhé.
Lời kêu gọi lưu video và theo dõi kênh.
• helpful: Hữu ích.
• save the video: Lưu video lại.
• follow: Theo dõi kênh.
Nội dung bài học
In America, when you hear 'go', don't just think it means 'to go'.
ɪn əˈmɛrɪkə, wɛn juː hɪə 'ɡəʊ', dəʊnt ʤʌst θɪŋk ɪt miːnz 'tuː ɡəʊ'.
Ở Mỹ nghe go thì đừng chỉ nghĩ là đi.
Greeting neighbors, buying coffee, or choosing clothes all use this word.
ˈɡriːtɪŋ ˈneɪbəz, ˈbaɪɪŋ ˈkɒfi, ɔː ˈʧuːzɪŋ kləʊðz ɔːl juːz ðɪs wɜːd.
Hỏi thăm hàng xóm, mua cà phê, chọn quần áo đều dùng được từ này.
Let's practice seven familiar sentences with Jen.
lɛts ˈpræktɪs sɛvn fəˈmɪlɪə ˈsɛntənsɪz wɪð Jen.
Cùng Jen tập bảy câu quen thuộc nhé.
When meeting a familiar neighbor and wanting to ask how things are going, you can say: How's it going?
wɛn ˈmiːtɪŋ ə fəˈmɪlɪə ˈneɪbər ænd ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk haʊ θɪŋz ɑː ˈɡəʊɪŋ, juː kæn seɪ: haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ?
Gặp người hàng xóm quen muốn hỏi dạo này thế nào có thể nói how's it going?
How's it going?
haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ?
How's it going?
When buying coffee, the staff asks: For here or to go?
wɛn ˈbaɪɪŋ ˈkɒfi, ðə stɑːf ɑːsks: fɔː hɪər ɔː tuː ɡəʊ?
Mua cà phê, nhân viên hỏi uống ở đây hay mang đi?
If you want to say 'For takeaway, please', just say: To go, please.
ɪf juː wɒnt tuː seɪ 'fɔː ˈteɪkəweɪ, pliːz', ʤʌst seɪ: tuː ɡəʊ, pliːz.
Muốn nói cho tôi mang đi, chỉ cần to go please.
To go, please.
tuː ɡəʊ, pliːz.
To go please.
Standing and picking items, seeing someone wanting to pass by, and you want to yield, 'Please go ahead'.
ˈstændɪŋ ænd ˈpɪkɪŋ ˈaɪtəmz, ˈsiːɪŋ ˈsʌmwʌn ˈwɒntɪŋ tuː pɑːs baɪ, ænd juː wɒnt tuː jiːld, 'pliːz ɡəʊ əˈhɛd'.
Đang đứng lựa đồ thấy có người muốn đi ngang qua, muốn nhường cứ đi trước đi ạ.
Say: Go ahead. Go ahead.
seɪ: ɡəʊ əˈhɛd. ɡəʊ əˈhɛd.
Nói go ahead. Go ahead.
Seeing people gathering without knowing what happened, wanting to ask 'What's happening?'
ˈsiːɪŋ ˈpiːpl ˈɡæðərɪŋ wɪˈðaʊt ˈnəʊɪŋ wɒt ˈhæpənd, ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'wɒts ˈhæpənɪŋ?'
Thấy mọi người tụ tập chưa biết có chuyện gì, muốn hỏi có chuyện gì vậy?
Say: What's going on?
seɪ: wɒts ˈɡəʊɪŋ ɒn?
Nói what's going on.
What's going on?
wɒts ˈɡəʊɪŋ ɒn?
What's going on?
Chatting, but it's time to pick up your child.
ˈʧætɪŋ, bʌt ɪts taɪm tuː pɪk ʌp jɔː ʧaɪld.
Đang trò chuyện nhưng tới giờ đón con rồi.
Want to say: I have to go now.
wɒnt tuː seɪ: aɪ hæv tuː ɡəʊ naʊ.
Muốn nói tôi phải đi rồi.
Use this sentence: I have to go.
juːz ðɪs ˈsɛntəns: aɪ hæv tuː ɡəʊ.
Dùng câu này I have to go.
I have to go.
aɪ hæv tuː ɡəʊ.
I have to go.
Shopping for a shirt and wanting to ask 'Does this shirt go well with jeans?'
ˈʃɒpɪŋ fɔː r ə ʃɜːt ænd ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'dʌz ðɪs ʃɜːt ɡəʊ wɛl wɪð ʤiːnz?'
Đi mua áo muốn hỏi cái áo này có hợp với quần jeans không?
Say: Does this go with jeans?
seɪ: dʌz ðɪs ɡəʊ wɪð ʤiːnz?
Nói Does this go with jeans?
Does this go with jeans?
dʌz ðɪs ɡəʊ wɪð ʤiːnz?
Does this go with jeans?
You just came back from an interview, wanting to ask 'How did the interview go?', just ask: How did it go?
juː ʤʌst keɪm bæk frɒm æn ˈɪntəvjuː, ˈwɒntɪŋ tuː ɑːsk 'haʊ dɪd ðə ˈɪntəvjuː ɡəʊ?', ʤʌst ɑːsk: haʊ dɪd ɪt ɡəʊ?
Bạn vừa đi phỏng vấn về, muốn hỏi buổi phỏng vấn thế nào, chỉ cần hỏi How did it go?
How did it go?
haʊ dɪd ɪt ɡəʊ?
How did it go?
If the video is helpful, please save the video and follow Jen.
ɪf ðə ˈvɪdɪəʊ ɪz ˈhɛlpfʊl, pliːz seɪv ðə ˈvɪdɪəʊ ænd ˈfɒləʊ Jen.
Nếu video hữu ích hãy lưu video và follow Gen nhé.


