50+ Mẫu Câu Giới Thiệu Quan Hệ Bằng Tiếng Anh | Boyfriend, Girlfriend, Coworker, Neighbor
Mục lục
Hỏi tuổi bạn trai
How old is your boyfriend?
Hỏi tuổi của bạn trai ai đó.
– Cấu trúc hỏi tuổi: “How old + be + N?”
– Danh từ: “boyfriend” (bạn trai).
Hỏi quê quán bạn trai
Where is your boyfriend's hometown?
Hỏi về quê hương của bạn trai.
– Từ để hỏi: “Where” (ở đâu).
– Cấu trúc sở hữu cách: N’s (your boyfriend’s).
– Danh từ: “hometown” (quê hương).
Tức giận với bạn trai
She is angry at her boyfriend.
Diễn tả việc ai đó đang tức giận với bạn trai.
– Cấu trúc: “be angry at/with somebody” (tức giận với ai).
– Tính từ: “angry” (tức giận).
– Đại từ sở hữu: “her” (của cô ấy).
Bày tỏ sự nhớ nhung bạn gái
I miss my girlfriend.
Bày tỏ nỗi nhớ dành cho bạn gái.
– Danh từ: “girlfriend” (bạn gái).
– Động từ: “miss” (nhớ nhung).
– Đại từ sở hữu: “my” (của tôi).
Khen ngợi ngoại hình bạn gái
His girlfriend is very pretty.
Khen ngợi ngoại hình xinh đẹp của bạn gái ai đó.
– Tính từ chỉ ngoại hình: “pretty” (xinh đẹp), “beautiful” (đẹp).
– Trạng từ chỉ mức độ: “very” (rất).
– Đại từ sở hữu: “his” (của anh ấy).
Hỏi về tình trạng mối quan hệ
Look at that handsome man. Does he have a girlfriend?
Gợi ý chú ý đến một anh chàng đẹp trai và hỏi xem anh ấy đã có bạn gái chưa.
– Cụm động từ: “look at” (nhìn vào).
– Tính từ: “handsome” (đẹp trai).
– Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn: “Does + S + have + N?”.
Đón bạn gái sau giờ làm
He usually picks his girlfriend up after work.
Thói quen đón bạn gái sau thời gian làm việc.
– Trạng từ chỉ tần suất: “usually” (thường xuyên).
– Phrasal verb: “pick someone up” (đón ai đó).
– Cụm từ: “after work” (sau giờ làm việc).
Sống cùng bạn gái
He doesn't live with his girlfriend.
Phủ định việc sống chung với bạn gái.
– Động từ đi kèm giới từ: “live with somebody” (sống cùng ai).
– Cấu trúc phủ định hiện tại đơn: “S + doesn’t + V_bare”.
Hỏi nơi ở của bạn gái
Where does your girlfriend live?
Hỏi về nơi sinh sống của bạn gái ai đó.
– Từ để hỏi nơi chốn: “Where”.
– Trợ động từ: “does” đi với chủ ngữ số ít “your girlfriend”.
Nói chuyện với đồng nghiệp
I talk to my coworker.
Diễn tả hành động giao tiếp với đồng nghiệp.
– Danh từ: “coworker” (đồng nghiệp).
– Cấu trúc: “talk to somebody” (nói chuyện với ai).
Họp với đồng nghiệp
I'm having a meeting with some coworkers.
Diễn tả hành động đang tham gia cuộc họp cùng một vài đồng nghiệp.
– Thì hiện tại tiếp diễn: “be + V-ing” (am having).
– Cụm từ: “have a meeting with somebody” (có cuộc họp với ai).
– Định từ: “some” (một vài).
Ăn trưa cùng đồng nghiệp
She always has lunch with her coworkers.
Thói quen luôn ăn trưa cùng đồng nghiệp.
– Trạng từ chỉ tần suất: “always” (luôn luôn).
– Cụm động từ: “have lunch with somebody” (ăn trưa với ai).
– Động từ chia theo chủ ngữ “She”: “has”.
Di chuyển đi làm bằng phương tiện công cộng
My coworker often goes to work by bus.
Diễn tả phương tiện di chuyển đi làm của đồng nghiệp.
– Cụm từ: “go to work” (đi làm).
– Giới từ chỉ phương tiện: “by + vehicle” (by bus, by car).
Mô tả tính cách đồng nghiệp
Our coworkers are very cute and kind.
Khen ngợi tính cách dễ thương và tốt bụng của các đồng nghiệp.
– Tính từ mô tả: “cute” (đáng yêu, dễ thương), “kind” (tốt bụng).
– Đại từ sở hữu số nhiều: “our” (của chúng tôi).
Giới thiệu đồng nghiệp mới
He is my new coworker.
Giới thiệu một người là đồng nghiệp mới của mình.
– Tính từ bổ nghĩa: “new” (mới).
– Cấu trúc giới thiệu: “S + be + my + N”.
Gửi email cho đồng nghiệp
I'm sending an email to my coworker.
Diễn tả hành động đang gửi thư điện tử cho đồng nghiệp.
– Cấu trúc gửi tin/thư: “send something to someone” (gửi cái gì cho ai).
– Mạo từ không xác định: “an” đi trước từ bắt đầu bằng nguyên âm “email”.
Mô tả tính cách của sếp
My boss is very strict.
Đánh giá, miêu tả tính cách của cấp trên.
– Danh từ: “boss” (sếp, cấp trên).
– Tính từ: “strict” (nghiêm khắc), “friendly” (thân thiện).
Giới thiệu cấp trên
This is my boss.
Giới thiệu sếp với ai đó.
– Đại từ chỉ định: “This” (đây là).
– Cấu trúc giới thiệu căn bản: “This is + N”.
Nói chuyện và đến văn phòng làm việc của sếp
I need to talk to my boss, so I come to his office.
Bày tỏ nhu cầu cần trao đổi với sếp nên phải đi tới văn phòng của ông ấy.
– Động từ nguyên mẫu có to: “need to do something”.
– Từ nối nguyên nhân – kết quả: “so” (vì vậy, cho nên).
– Danh từ: “office” (văn phòng).
Hỏi tuổi và nhận xét độ tuổi của sếp
How old is your boss? He looks a bit old.
Thắc mắc về tuổi tác của sếp và đưa ra nhận xét sếp trông hơi già.
– Động từ liên kết (linking verb): “look + adj” (trông như thế nào).
– Cụm định lượng: “a bit” (một chút, hơi).
Khen ngợi hàng xóm
My neighbor is kind.
Nói về phẩm chất tốt bụng của người hàng xóm.
– Danh từ: “neighbor” (hàng xóm).
– Tính từ chỉ tính cách: “kind” (tốt bụng, tử tế).
Xác nhận mối quan hệ hàng xóm
He is my neighbor.
Xác định một người nam là hàng xóm của mình.
– Đại từ nhân xưng: “He” (anh ấy/ông ấy).
– Cấu trúc câu định danh cơ bản.
Sự giúp đỡ từ hàng xóm
My neighbor usually helps me.
Bày tỏ việc người hàng xóm thường xuyên hỗ trợ mình.
– Động từ có tân ngữ: “help someone”.
– Tân ngữ xưng hô: “me” (tôi).
Nói về thú nuôi của hàng xóm
My neighbor has a big dog.
Nói về việc hàng xóm sở hữu một con chó to.
– Động từ sở hữu: “has” (có).
– Trật tự tính từ – danh từ: “big dog” (tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ).
Thói quen tưới cây của hàng xóm
His neighbor often waters the plants in the morning.
Nói về việc hàng xóm của anh ấy hay tưới cây vào buổi sáng.
– Động từ: “water” (tưới nước, tưới cây).
– Danh từ số nhiều: “plants” (cây cối).
– Cụm từ chỉ thời gian: “in the morning” (vào buổi sáng).
Nội dung bài học
Hỏi tuổi bạn trai
How old is your boyfriend?
Hỏi tuổi của bạn trai ai đó.
– Cấu trúc hỏi tuổi: “How old + be + N?”
– Danh từ: “boyfriend” (bạn trai).
Hỏi quê quán bạn trai
Where is your boyfriend's hometown?
Hỏi về quê hương của bạn trai.
– Từ để hỏi: “Where” (ở đâu).
– Cấu trúc sở hữu cách: N’s (your boyfriend’s).
– Danh từ: “hometown” (quê hương).
Tức giận với bạn trai
She is angry at her boyfriend.
Diễn tả việc ai đó đang tức giận với bạn trai.
– Cấu trúc: “be angry at/with somebody” (tức giận với ai).
– Tính từ: “angry” (tức giận).
– Đại từ sở hữu: “her” (của cô ấy).
Bày tỏ sự nhớ nhung bạn gái
I miss my girlfriend.
Bày tỏ nỗi nhớ dành cho bạn gái.
– Danh từ: “girlfriend” (bạn gái).
– Động từ: “miss” (nhớ nhung).
– Đại từ sở hữu: “my” (của tôi).
Khen ngợi ngoại hình bạn gái
His girlfriend is very pretty.
Khen ngợi ngoại hình xinh đẹp của bạn gái ai đó.
– Tính từ chỉ ngoại hình: “pretty” (xinh đẹp), “beautiful” (đẹp).
– Trạng từ chỉ mức độ: “very” (rất).
– Đại từ sở hữu: “his” (của anh ấy).
Hỏi về tình trạng mối quan hệ
Look at that handsome man. Does he have a girlfriend?
Gợi ý chú ý đến một anh chàng đẹp trai và hỏi xem anh ấy đã có bạn gái chưa.
– Cụm động từ: “look at” (nhìn vào).
– Tính từ: “handsome” (đẹp trai).
– Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn: “Does + S + have + N?”.
Đón bạn gái sau giờ làm
He usually picks his girlfriend up after work.
Thói quen đón bạn gái sau thời gian làm việc.
– Trạng từ chỉ tần suất: “usually” (thường xuyên).
– Phrasal verb: “pick someone up” (đón ai đó).
– Cụm từ: “after work” (sau giờ làm việc).
Sống cùng bạn gái
He doesn't live with his girlfriend.
Phủ định việc sống chung với bạn gái.
– Động từ đi kèm giới từ: “live with somebody” (sống cùng ai).
– Cấu trúc phủ định hiện tại đơn: “S + doesn’t + V_bare”.
Hỏi nơi ở của bạn gái
Where does your girlfriend live?
Hỏi về nơi sinh sống của bạn gái ai đó.
– Từ để hỏi nơi chốn: “Where”.
– Trợ động từ: “does” đi với chủ ngữ số ít “your girlfriend”.
Nói chuyện với đồng nghiệp
I talk to my coworker.
Diễn tả hành động giao tiếp với đồng nghiệp.
– Danh từ: “coworker” (đồng nghiệp).
– Cấu trúc: “talk to somebody” (nói chuyện với ai).
Họp với đồng nghiệp
I'm having a meeting with some coworkers.
Diễn tả hành động đang tham gia cuộc họp cùng một vài đồng nghiệp.
– Thì hiện tại tiếp diễn: “be + V-ing” (am having).
– Cụm từ: “have a meeting with somebody” (có cuộc họp với ai).
– Định từ: “some” (một vài).
Ăn trưa cùng đồng nghiệp
She always has lunch with her coworkers.
Thói quen luôn ăn trưa cùng đồng nghiệp.
– Trạng từ chỉ tần suất: “always” (luôn luôn).
– Cụm động từ: “have lunch with somebody” (ăn trưa với ai).
– Động từ chia theo chủ ngữ “She”: “has”.
Di chuyển đi làm bằng phương tiện công cộng
My coworker often goes to work by bus.
Diễn tả phương tiện di chuyển đi làm của đồng nghiệp.
– Cụm từ: “go to work” (đi làm).
– Giới từ chỉ phương tiện: “by + vehicle” (by bus, by car).
Mô tả tính cách đồng nghiệp
Our coworkers are very cute and kind.
Khen ngợi tính cách dễ thương và tốt bụng của các đồng nghiệp.
– Tính từ mô tả: “cute” (đáng yêu, dễ thương), “kind” (tốt bụng).
– Đại từ sở hữu số nhiều: “our” (của chúng tôi).
Giới thiệu đồng nghiệp mới
He is my new coworker.
Giới thiệu một người là đồng nghiệp mới của mình.
– Tính từ bổ nghĩa: “new” (mới).
– Cấu trúc giới thiệu: “S + be + my + N”.
Gửi email cho đồng nghiệp
I'm sending an email to my coworker.
Diễn tả hành động đang gửi thư điện tử cho đồng nghiệp.
– Cấu trúc gửi tin/thư: “send something to someone” (gửi cái gì cho ai).
– Mạo từ không xác định: “an” đi trước từ bắt đầu bằng nguyên âm “email”.
Mô tả tính cách của sếp
My boss is very strict.
Đánh giá, miêu tả tính cách của cấp trên.
– Danh từ: “boss” (sếp, cấp trên).
– Tính từ: “strict” (nghiêm khắc), “friendly” (thân thiện).
Giới thiệu cấp trên
This is my boss.
Giới thiệu sếp với ai đó.
– Đại từ chỉ định: “This” (đây là).
– Cấu trúc giới thiệu căn bản: “This is + N”.
Nói chuyện và đến văn phòng làm việc của sếp
I need to talk to my boss, so I come to his office.
Bày tỏ nhu cầu cần trao đổi với sếp nên phải đi tới văn phòng của ông ấy.
– Động từ nguyên mẫu có to: “need to do something”.
– Từ nối nguyên nhân – kết quả: “so” (vì vậy, cho nên).
– Danh từ: “office” (văn phòng).
Hỏi tuổi và nhận xét độ tuổi của sếp
How old is your boss? He looks a bit old.
Thắc mắc về tuổi tác của sếp và đưa ra nhận xét sếp trông hơi già.
– Động từ liên kết (linking verb): “look + adj” (trông như thế nào).
– Cụm định lượng: “a bit” (một chút, hơi).
Khen ngợi hàng xóm
My neighbor is kind.
Nói về phẩm chất tốt bụng của người hàng xóm.
– Danh từ: “neighbor” (hàng xóm).
– Tính từ chỉ tính cách: “kind” (tốt bụng, tử tế).
Xác nhận mối quan hệ hàng xóm
He is my neighbor.
Xác định một người nam là hàng xóm của mình.
– Đại từ nhân xưng: “He” (anh ấy/ông ấy).
– Cấu trúc câu định danh cơ bản.
Sự giúp đỡ từ hàng xóm
My neighbor usually helps me.
Bày tỏ việc người hàng xóm thường xuyên hỗ trợ mình.
– Động từ có tân ngữ: “help someone”.
– Tân ngữ xưng hô: “me” (tôi).
Nói về thú nuôi của hàng xóm
My neighbor has a big dog.
Nói về việc hàng xóm sở hữu một con chó to.
– Động từ sở hữu: “has” (có).
– Trật tự tính từ – danh từ: “big dog” (tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ).
Thói quen tưới cây của hàng xóm
His neighbor often waters the plants in the morning.
Nói về việc hàng xóm của anh ấy hay tưới cây vào buổi sáng.
– Động từ: “water” (tưới nước, tưới cây).
– Danh từ số nhiều: “plants” (cây cối).
– Cụm từ chỉ thời gian: “in the morning” (vào buổi sáng).

