Qua video ngắn
HỌC TỪ VỰNG CÁC LOẠI CÂY NGÀY TẾT BẰNG TIẾNG ANH
Chào đón năm mới với những từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Tết. Bài viết này sẽ giúp bạn gọi tên chính xác cây quất, cây đào và cây mai bằng tiếng Anh một cách tự tin và chuyên nghiệp.
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
NỘI DUNG
Cây quất thì nói tiếng Anh sao con?
Kumquat tree.
Cây đào thì sao?
Peach blossom tree.
Cây mai thì sao?
Apricot blossom tree.
DỊCH SONG NGỮ
Cây quất thì nói tiếng Anh sao con?
Kumquat tree
/ˈkʌm.kwɒt triː/
Cây quất.
Cây đào thì sao?
Peach blossom tree
/piːtʃ ˈblɒs.əm triː/
Cây hoa đào.
Cây mai thì sao?
Apricot blossom tree
/ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm triː/
Cây hoa mai.
[/lgc_column]
PHÂN TÍCH CHI TIẾT
Kumquat /ˈkʌm.kwɒt/ Danh từ chỉ quả quất hoặc cây quất. Kumquat tree là sự kết hợp giữa tên quả và từ “tree” (cây) để chỉ cụ thể cây quất trưng Tết.
Peach blossom /piːtʃ ˈblɒs.əm/ Cụm từ chỉ hoa đào. Trong tiếng Anh, peach là quả đào, còn blossom dùng cho các loại hoa nở trên cây ăn quả.
Apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/ Cụm từ chỉ hoa mai. Mặc dù apricot thường nghĩa là quả mơ, nhưng trong ngữ cảnh Việt Nam, nó được dùng phổ biến để dịch hoa mai vàng ngày Tết.
Blossom /ˈblɒs.əm/ Từ này chỉ hoa của các loại cây thân gỗ (như mai