Từ loại

DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH GROK

Danh Từ Trong Tiếng Anh – Hướng Dẫn Toàn Diện Nhất (Kèm Ví Dụ Anh-Việt-Trung)

Danh từ (noun) là loại từ quan trọng nhất trong tiếng Anh, dùng để chỉ người, vật, địa điểm, sự việc, khái niệm hoặc cảm xúc. Hiểu rõ danh từ giúp bạn xây dựng câu chính xác và sử dụng mạo từ, số nhiều, cách sở hữu chuẩn xác.

Danh Từ Là Gì?

Danh từ là từ dùng để gọi tên mọi thứ xung quanh chúng ta: con người, đồ vật, địa điểm, thời gian, ý tưởng…

Noun
/naʊn/
Danh từ
名词 名词
míngcí

Chức Năng Chính Của Danh Từ Trong Câu

Làm chủ ngữ (Subject)
The cat sleeps on the sofa.
/ðə kæt sliːps ɒn ðə ˈsoʊfə/
Con mèo ngủ trên ghế sofa.
猫睡在沙发上。 猫睡在沙发上。
Māo shuì zài shāfā shàng.
Làm tân ngữ (Object)
She reads a book every night.
/ʃi riːdz ə bʊk ˈɛvri naɪt/
Cô ấy đọc một quyển sách mỗi tối.
她每晚都读一本书。 她每晚都读一本书。
Tā měi wǎn dōu dú yī běn shū.

Phân Loại Danh Từ Trong Tiếng Anh

1. Danh từ chung và danh từ riêng
Common noun
/ˈkɑːmən naʊn/
Danh từ chung
普通名词 普通名词
pǔtōng míngcí
Proper noun
/ˈprɑːpər naʊn/
Danh từ riêng
专有名词 专有名词
zhuānmíng míngcí
Hanoi is the capital of Vietnam.
/hæˈnɔɪ ɪz ðə ˈkæpɪtl əv ˌviːətˈnæm/
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
河内是越南的首都。 河内是越南的首都。
Hénèi shì Yuènán de shǒudū.
2. Danh từ đếm được và không đếm được
Countable noun
/ˈkaʊntəbl naʊn/
Danh từ đếm được
可数名词 可数名词
kěshǔ míngcí
Uncountable noun
/ʌnˈkaʊntəbl naʊn/
Danh từ không đếm được
不可数名词 不可数名词
bùkěshǔ míngcí
I need some water and two apples.
/aɪ niːd sʌm ˈwɔːtər ænd tuː ˈæplz/
Tôi cần một ít nước và hai quả táo.
我需要一些水和两个苹果。 我需要一些水和两个苹果。
Wǒ xūyào yīxiē shuǐ hé liǎng gè píngguǒ.
3. Danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng
Concrete noun
/ˈkɑːnkriːt naʊn/
Danh từ cụ thể
具体名词 具体名词
jùtǐ míngcí
Abstract noun
/ˈæbstrækt naʊn/
Danh từ trừu tượng
抽象名词 抽象名词
chōuxiàng míngcí
Love and happiness are important.
/lʌv ænd ˈhæpinəs ɑːr ɪmˈpɔːrtnt/
Tình yêu và hạnh phúc rất quan trọng.
爱和幸福很重要。 爱和幸福很重要。
Ài hé xìngfú hěn zhòngyào.
4. Danh từ ghép và danh từ tập hợp
Compound noun
/ˈkɑːmpaʊnd naʊn/
Danh từ ghép
复合名词 复合名词
fùhé míngcí
Collective noun
/kəˈlektɪv naʊn/
Danh từ tập hợp
集体名词 集体名词
jítǐ míngcí
The team is playing very well.
/ðə tiːm ɪz ˈpleɪɪŋ ˈvɛri wɛl/
Đội bóng đang chơi rất tốt.
这个队打得很好。 这个队打得很好。
Zhège duì dǎ de hěn hǎo.

Cách Thêm S, Es Và Dạng Sở Hữu

– Hầu hết: thêm -s (cat → cats)
– Kết thúc ch, sh, x, z, s: thêm -es (box → boxes)
– Phụ âm + y → -ies (baby → babies)
– Sở hữu: girl’s book, students’ room

The children’s toys are new.
/ðə ˈtʃɪldrənz tɔɪz ɑːr nuː/
Đồ chơi của bọn trẻ thì mới.
孩子们的玩具是新的。 孩子们的玩具是新的。
Háizimen de wánjù shì xīn de.

Nắm vững danh từ là nền tảng để học tốt ngữ pháp tiếng Anh. Hãy luyện tập hàng ngày với ví dụ thực tế và ghi nhớ các danh từ bất quy tắc!

TRỞ LẠI