Từ loại

DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH DEEPSEEK

Danh từ trong tiếng Anh

Bài viết giải thích khái niệm, phân loại và cách dùng Danh từ trong tiếng Anh — kèm ví dụ, phiên âm IPA, dịch tiếng Việt và bản dịch tiếng Trung để học nhanh, dễ nhớ.

Danh từ là gì?

Danh từ (Noun) là một từ loại cơ bản dùng để gọi tên người, vật, sự việc, hiện tượng, địa điểm hoặc ý tưởng. Trong câu, danh từ thường đóng vai trò là chủ ngữ (Subject) hoặc tân ngữ (Object).

The student bought a new book yesterday.
/ðə ˈstjuːdənt bɔːt ə njuː bʊk ˈjɛstərdeɪ/
Học sinh đã mua một quyển sách mới ngày hôm qua.
这名学生昨天买了一本新书。
Zhè míng xuésheng zuótiān mǎile yī běn xīn shū.

Phân loại danh từ chính

Danh từ chung và Danh từ riêng

Danh từ chung chỉ các sự vật thông thường, trong khi danh từ riêng chỉ tên riêng của người, địa danh, tổ chức và luôn được viết hoa.

Common noun
/ˈkɒmən naʊn/
Danh từ chung
普通名词
pǔtōng míngcí
Proper noun
/ˈprɒpər naʊn/
Danh từ riêng
专有名词
zhuānyǒu míngcí
Professor Smith lives in Tokyo.
/prəˈfɛsər smɪθ lɪvz ɪn ˈtoʊkyoʊ/
Giáo sư Smith sống ở Tokyo.
史密斯教授住在东京。
Shǐmìsī jiàoshòu zhù zài Dōngjīng.
Danh từ đếm được và Không đếm được

Danh từ đếm được có dạng số ít và số nhiều. Danh từ không đếm được thường chỉ chất liệu, khái niệm trừu tượng và không dùng số nhiều.

Countable noun
/ˈkaʊntəbl naʊn/
Danh từ đếm được
可数名词
kěshǔ míngcí
Uncountable noun
/ʌnˈkaʊntəbl naʊn/
Danh từ không đếm được
不可数名词
bùkěshǔ míngcí
There are two chairs in the room.
/ðer ər tuː ʧerz ɪn ðə ruːm/
Có hai chiếc ghế trong phòng.
房间里有两把椅子。
Fángjiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐzi.
I need some fresh air and time.
/aɪ niːd sʌm frɛʃ er ænd taɪm/
Tôi cần một chút không khí trong lành và thời gian.
我需要一些新鲜空气和时间。
Wǒ xūyào yīxiē xīnxiān kōngqì hé shíjiān.
Danh từ cụ thể và Danh từ trừu tượng

Danh từ cụ thể chỉ những thứ có thể nhận biết bằng giác quan. Danh từ trừu tượng chỉ những khái niệm, ý tưởng, cảm xúc.

Concrete noun
/ˈkɒnkriːt naʊn/
Danh từ cụ thể
具体名词
jùtǐ míngcí
Abstract noun
/ˈæbstrækt naʊn/
Danh từ trừu tượng
抽象名词
chōuxiàng míngcí
Please pass me the book.
/pliːz pæs mi ðə bʊk/
Làm ơn đưa cho tôi quyển sách.
请把那本书递给我。
Qǐng bǎ nà běn shū dì gěi wǒ.
Her happiness is contagious.
/hɜr ˈhæp.i.nəs ɪz kənˈteɪ.dʒəs/
Hạnh phúc của cô ấy thật lan tỏa.
她的快乐是具有感染力的。
Tā de kuàilè shì jùyǒu gǎnrǎnlì de.
Danh từ tập hợp

Danh từ tập hợp chỉ một nhóm người hoặc sự vật, có thể được coi là một đơn vị số ít hoặc các thành viên số nhiều tùy ngữ cảnh.

Collective noun
/kəˈlektɪv naʊn/
Danh từ tập hợp
集体名词
jítǐ míngcí

Chức năng của danh từ trong câu

Danh từ làm chủ ngữ

Khi làm chủ ngữ, danh từ đứng đầu câu và quyết định việc chia động từ.

The doctor is examining the patient.
/ðə ˈdɒktər ɪz ɪɡˈzæm.ɪn.ɪŋ ðə ˈpeɪʃənt/
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
医生正在检查病人。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén.
Danh từ làm tân ngữ

Danh từ làm tân ngữ đứng sau động từ để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động.

She loves music.
/ʃi lʌvz ˈmjuːzɪk/
Cô ấy yêu âm nhạc.
她热爱音乐。
Tā rè’ài yīnyuè.

Ví dụ minh họa bổ sung

Cat
/kæt/
Mèo
māo
Child → Children
/tʃaɪld/ → /ˈtʃɪldrən/
Đứa trẻ → Những đứa trẻ
孩子 → 孩子们
hái·zi → háizi·men
The small red car
/ðə smɔːl rɛd kɑːr/
Chiếc xe nhỏ màu đỏ
那辆小红车
nà liàng xiǎo hóng chē
TRỞ LẠI