HỖ TRỢ
Hello, kids. My name is Amber.
NỘI DUNG TRONG VIDEO
Hello, kids. My name is Amber. Wow, they’re letters from the alphabet. Oh, is that music I hear? It’s the alphabet song. Let’s sing our letters from A to Z. A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y and Z. Now you know the ABCs. Next time won’t you sing with me? Today, we’ll learn the letter A a, the first letter in the alphabet. This is the letter A.
Cô chào các con. Cô là Amber. Ôi, đó đều là những chữ cái trong bảng chữ cái. Ồ, cô nghe thấy tiếng nhạc, đúng không các con nhỉ? Đó là bài hát về bảng chữ cái. Chúng mình hãy cùng hát các chữ cái từ A đến Z nhé. A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y and Z. Bây giờ các bạn đã biết bảng chữ cái rồi. Lần sau các bạn hãy hát cùng mình nhé. Hôm nay, chúng mình sẽ học chữ cái A a, chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái nhé. Đây là chữ A.
大家好,我是Amber。 哇,这些都是字母表里的字母。 哦,我听到音乐了吗? 这是字母歌。 让我们一起唱字母歌,从A到Z。 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y 和 Z。 现在你们知道了字母歌。 下次你们会和我一起唱吗? 今天,我们将学习字母 A a,它是字母表中的第一个字母。 这是字母 A。
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG
(Hello, kids).
/həˈloʊ kɪdz/
Cô chào các con.
大家好.
/Dàjiā hǎo/
(My name is Amber).
/maɪ neɪm ɪz ˈæmbər/
Cô là Amber.
我是Amber.
/Wǒ shì Amber/
(Wow, they’re letters from the alphabet).
/waʊ ðɛr ˈlɛtərz frəm ði ˈælfəbɛt/
Ôi, đó đều là những chữ cái trong bảng chữ cái.
哇,这些都是字母表里的字母.
/Wa, zhèxiē dōu shì zìmǔbiǎo lǐ de zìmǔ/
(Oh, is that music I hear?).
/oʊ ɪz ðæt ˈmjuːzɪk aɪ hɪər/
Ồ, cô nghe thấy tiếng nhạc, đúng không các con nhỉ?
哦,我听到音乐了吗?.
/Ó, wǒ tīngdào yīnyuè le ma?/
(It’s the alphabet song).
/ɪts ði ˈælfəbɛt sɔːŋ/
Đó là bài hát về bảng chữ cái.
这是字母歌.
/Zhè shì zìmǔ gē/
(Let’s sing our letters from A to Z).
/lɛts sɪŋ aʊər ˈlɛtərz frəm eɪ tu ziː/
Chúng mình hãy cùng hát các chữ cái từ A đến Z nhé.
让我们一起唱字母歌,从A到Z.
/Ràng wǒmen yīqǐ chàng zìmǔ gē, cóng A dào Z/
(A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y and Z).
/eɪ biː siː diː iː ɛf ʤiː eɪʧ aɪ ʤeɪ keɪ ɛl ɛm ɛn oʊ piː kjuː ɑːr ɛs tiː juː viː ˈdʌbəljuː ɛks waɪ ænd ziː/
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y và Z.
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y 和 Z.
/A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y hé Z/
(Now you know the ABCs).
/naʊ ju noʊ ði eɪ biː siːz/
Bây giờ các bạn đã biết bảng chữ cái rồi.
现在你们知道了字母歌.
/Xiànzài nǐmen zhīdào le zìmǔ gē/
(Next time won’t you sing with me?).
/nɛkst taɪm woʊnt ju sɪŋ wɪð miː/
Lần sau các bạn hãy hát cùng mình nhé?
下次你们会和我一起唱吗?.
/Xiàcì nǐmen huì hé wǒ yīqǐ chàng ma?/
(Today, we’ll learn the letter A a).
/təˈdeɪ wil lɜːrn ðə ˈlɛtər eɪ eɪ/
Hôm nay, chúng mình sẽ học chữ cái A a,
今天,我们将学习字母 A a.
/Jīntiān, wǒmen jiāng xuéxí zìmǔ A a/
(the first letter in the alphabet).
/ðə fɜːrst ˈlɛtər ɪn ði ˈælfəbɛt/
chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái nhé.
它是字母表中的第一个字母.
/Tā shì zìmǔbiǎo zhōng de dì yī gè zìmǔ/
(This is the letter A).
/ðɪs ɪz ðə ˈlɛtər eɪ/
Đây là chữ A.
这是字母 A.
/Zhè shì zìmǔ A/