HỖ TRỢ

Danh từ Deepseek

Danh từ trong tiếng Anh là gì?

Danh từ (Noun) là từ dùng để gọi tên người, vật, việc, địa điểm, tính chất, hay ý tưởng. Đây là một trong những thành phần ngữ pháp cơ bản và quan trọng nhất trong câu.

A student goes to school every day.
/ə ˈstuː.dənt ɡoʊz tə skuːl ˈev.ri deɪ/
Một học sinh đến trường mỗi ngày.
一名学生每天去学校。
Yī míng xuéshēng měitiān qù xuéxiào.

Phân loại danh từ

Danh từ trong tiếng Anh có thể được phân thành nhiều loại dựa trên các tiêu chí khác nhau, phổ biến nhất là danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng.

Danh từ cụ thể

Danh từ cụ thể dùng để chỉ những thứ có thể nhìn thấy, sờ thấy, nghe thấy, ngửi thấy hoặc nếm được. Chúng bao gồm danh từ chung và danh từ riêng.

Please pass me the book.
/pliːz pæs mi ðə bʊk/
Làm ơn đưa cho tôi quyển sách.
请把那本书递给我。
Qǐng bǎ nà běn shū dì gěi wǒ.
Danh từ trừu tượng

Danh từ trừu tượng dùng để chỉ những khái niệm, ý tưởng, cảm xúc hoặc đặc điểm mà ta không thể nhận biết bằng các giác quan thông thường.

Her happiness is contagious.
/hɜr ˈhæp.i.nəs ɪz kənˈteɪ.dʒəs/
Hạnh phúc của cô ấy thật lan tỏa.
她的快乐是具有感染力的。
Tā de kuàilè shì jùyǒu gǎnrǎnlì de.

Chức năng của danh từ trong câu

Danh từ có thể đảm nhận nhiều vai trò khác nhau trong câu, nhưng phổ biến nhất là làm chủ ngữ, tân ngữ, và bổ ngữ.

Danh từ làm chủ ngữ

Khi làm chủ ngữ, danh từ đứng đầu câu và quyết định việc chia động từ.

The doctor is examining the patient.
/ðə ˈdɑːk.tɚ ɪz ɪɡˈzæm.ɪn.ɪŋ ðə ˈpeɪ.ʃənt/
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
医生正在检查病人。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén.
Danh từ làm tân ngữ

Danh từ làm tân ngữ đứng sau động từ để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động.

She loves music.
/ʃi lʌvz ˈmjuː.zɪk/
Cô ấy yêu âm nhạc.
她热爱音乐。
Tā rè’ài yīnyuè.
TRỞ LẠI