HỖ TRỢ

Chủ Đề 1: CHÀO HỎI, KẾT BẠN

⭐ BÀI 1: DỊCH CÁC TỪ, CỤM TỪ VÀ SỐ LIỆU


🎯 a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung:
STTTừ/Cụm từ tiếng ViệtNội dung cần dịch
1Trường học
2Bạn học
3Du học sinh
4Họ, quý tính, quý danh (lịch sự)
5Tên
6Ngày mai
7Quốc gia, đất nước
8Vui mừng
9Hàn Quốc
10Việt Nam

🎯 b. Dịch các số sau sang tiếng Trung (liệt kê tất cả các cách có thể dùng):
STTThời gianNội dung cần dịch
116h30p sáng
1211h55p
1310h05p tối
142h15p chiều
1512h45p


📝 BÀI 2: DỊCH CÁC CÂU SAU


🇻🇳 Dịch Việt – Trung:
STTCâu tiếng ViệtNội dung cần dịch
1Xin chào, tôi tên là (……), tôi là du học sinh Việt Nam, rất vui được làm quen với mọi người.
2Chào các em! Thầy là Trương Quân, là giáo viên môn tiếng Trung của các em, hôm nay chúng ta sẽ học bài đầu tiên: Giới thiệu bản thân.
3Đây là Mike, cậu ấy là du học sinh người Mỹ và là bạn cùng phòng của tớ.

🇨🇳 Dịch Trung – Việt:
STTCâu tiếng TrungNội dung cần dịch
4
刘老师是汉语老师,他不是加拿大人,他是越南人,他也是我妈妈的朋友。
/Liú lǎoshī shì Hànyǔ lǎoshī, tā bú shì Jiānádà rén, tā shì Yuènán rén, tā yě shì wǒ māma de péngyǒu./

 


🗣️ BÀI 3: DỊCH HỘI THOẠI SAU SANG TIẾNG VIỆT

Nội dung tiếng TrungDịch nghĩa tiếng Việt
A: 你是留学生吗?
/Nǐ shì liúxuéshēng ma?/
B: 是的。
/Shì de./
A: 我也是留学生。我是越南人。你是哪国人?
/Wǒ yě shì liúxuéshēng. Wǒ shì Yuènán rén. Nǐ shì nǎ guórén?/
B: 我是加拿大人。你住留学生的宿舍还是在外边住?
/Wǒ shì Jiānádà rén. Nǐ zhù liúxuéshēng de sùshè háishì zài wàibian zhù?/
A: 我住留学生宿舍。我的同屋是玉米,她是日本人。你呢?
/Wǒ zhù liúxuéshēng sùshè. Wǒ de tóng wū shì Yùmǐ, tā shì Rìběn rén. Nǐ ne?/
B: 我和我朋友一起租一间房子,就在学校的后面。
/Wǒ hé wǒ péngyǒu yīqǐ zū yī jiān fángzi, jiù zài xuéxiào de hòumiàn./
A: 那有时间我可以去你的房间玩儿吗?
/Nà yǒu shíjiān wǒ kěyǐ qù nǐ de fángjiān wánr ma?/
B: 当然可以。我的手机号码是0967-123-86。
/Dāngrán kěyǐ. Wǒ de shǒujī hàomǎ shì 0967-123-86./
A: 好的。回房我给你发短信。我要上课了,再见!
/Hǎo de. Huí fáng wǒ gěi nǐ fā duǎnxìn. Wǒ yào shàngkè le, zàijiàn!/
B: 再见!
/Zàijiàn!/


📖 BÀI 4: DỊCH ĐOẠN VĂN SAU


🇻🇳 Dịch Việt – Trung:
Đoạn văn tiếng ViệtNội dung cần dịch
Xin chào mọi người, mình tên là Anh Thư. Mình đến từ Việt Nam. Hiện tại mình đang đi du học Trung Quốc và là sinh viên trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. Mình vô cùng yêu thích tiếng Trung cũng như văn hóa Trung Quốc, đặc biệt là thư pháp và kinh kịch. Mình mong sẽ được trải nghiệm thật nhiều điều thú vị ở đây.

🇨🇳 Dịch Trung – Việt:
Đoạn văn tiếng TrungNội dung cần dịch
我是美国人,来中国留学三年了。我现在是清华大学的学生。我爱我的大学,也爱我的专业。我学的是医学,我觉得医学很有意思,但是也有一点难。我的爱好是看书和旅行。我交了很多朋友,他们都很热情。我希望毕业以后能在中国工作两年。
/Wǒ shì Měiguó rén, lái Zhōngguó liúxué sān nián le. Wǒ xiànzài shì Qīnghuá Dàxué de xuésheng. Wǒ ài wǒ de dàxué, yě ài wǒ de zhuānyè. Wǒ xué de shì yīxué, wǒ juéde yīxué hěn yǒuyìsi, dànshì yě yǒu yīdiǎn nán. Wǒ de àihào shì kàn shū hé lǚxíng. Wǒ jiāo le hěn duō péngyǒu, tāmen dōu hěn rèqíng. Wǒ xīwàng bìyè yǐhòu néng zài Zhōngguó gōngzuò liǎng nián./


🔑 ĐÁP ÁN THAM KHẢO

[toggle title=”ĐÁP ÁN” state=”close”]


✅ BÀI 1: DỊCH CÁC TỪ, CỤM TỪ VÀ SỐ LIỆU

a. Dịch từ vựng:
STTTừ tiếng TrungPinyin
1学校/Xuéxiào/
2同学/Tóngxué/
3留学生/liúxuéshēng/
4贵姓/Guìxìng/
5名字/Míngzì/
6明天/Míngtiān/
7国家/Guójiā/
8高兴/Gāoxìng/
9韩国/Hánguó/
10越南/Yuènán/

b. Dịch số liệu (Giờ giấc):
STTThời gianCác cách dịch (Hánzì và Pinyin)
116h30p sáng
1. 早上六点半/Zǎoshang liù diǎn bàn/
2. 早上六点三十分/Zǎoshang liù diǎn sānshí fēn/
1211h55p
1. 十一点五十五分/Shíyī diǎn wǔshíwǔ fēn/
2. 差五分十二点/Chà wǔ fēn shí’èr diǎn/
1310h05p tối
1. 晚上十点零五分/Wǎnshàng shí diǎn líng wǔ fēn/
142h15p chiều
1. 下午两点一刻/Xiàwǔ liǎng diǎn yí kè/
2. 下午两点十五分/Xiàwǔ liǎng diǎn shíwǔ fēn/
1512h45p
1. 十二点三刻/Shí’èr diǎn sān kè/
2. 十二点四十五分/Shí’èr diǎn sìshíwǔ fēn/
3. 差一刻一点/Chà yí kè yī diǎn/

✅ BÀI 2: DỊCH CÁC CÂU SAU

🇻🇳 Dịch Việt – Trung:
STTHánzìPinyin
1大家好,我叫 (……),我是越南留学生,很高兴认识你们。/Dàjiā hǎo, wǒ jiào (……), wǒ shì Yuènán liúxuéshēng, hěn gāoxìng rènshi nǐmen./
2同学们好!我姓张,叫张军,是你们的汉语老师,今天我们学习第一课:介绍自己。/Tóngxuémen hǎo! Wǒ xìng Zhāng, jiào Zhāng Jūn, shì nǐmen de Hànyǔ lǎoshī, jīntiān wǒmen xuéxí dì yī kè: Jièshào zìjǐ./
3这位是麦克,他是美国留学生,也是我的同屋。/Zhè wèi shì Màikè, tā shì Měiguó liúxuéshēng, yě shì wǒ de tóngwū./

🇨🇳 Dịch Trung – Việt:
STTDịch nghĩa tiếng Việt
4Thầy Lưu là giáo viên tiếng Hán, thầy ấy không phải người Canada, thầy ấy là người Việt Nam, thầy ấy cũng là bạn của mẹ tôi.

✅ BÀI 3: DỊCH HỘI THOẠI
Dịch nghĩa tiếng Việt
A: Bạn là du học sinh phải không?
B: Đúng vậy.
A: Tôi cũng là du học sinh. Tôi là người Việt Nam. Bạn là người nước nào?
B: Tôi là người Canada. Bạn ở ký túc xá du học sinh hay ở bên ngoài?
A: Tôi ở ký túc xá du học sinh. Bạn cùng phòng của tôi là Ngọc (Yumi), cô ấy là người Nhật Bản. Còn bạn thì sao?
B: Tôi và bạn bè cùng thuê một căn nhà, ngay phía sau trường học.
A: Vậy khi nào có thời gian tôi có thể đến phòng bạn chơi được không?
B: Đương nhiên là được. Số điện thoại di động của tôi là 0967-123-86.
A: Được. Về phòng tôi sẽ gửi tin nhắn cho bạn. Tôi phải vào lớp rồi, tạm biệt!
B: Tạm biệt!

✅ BÀI 4: DỊCH ĐOẠN VĂN SAU

🇻🇳 Dịch Việt – Trung:
HánzìPinyin
大家好,我叫英书。我来自越南。我现在在中国留学,是北京语言大学的学生。我非常喜欢汉语和中国文化,特别是书法和京剧。我希望在这里能体验到很多有趣的事情。/Dàjiā hǎo, wǒ jiào Yīng Shū. Wǒ láizì Yuènán. Wǒ xiànzài zài Zhōngguó liúxué, shì Běijīng Yǔyán Dàxué de xuésheng. Wǒ fēicháng xǐhuān Hànyǔ hé Zhōngguó wénhuà, tèbié shì shūfǎ hé jīngjù. Wǒ xīwàng zài zhèlǐ néng tǐyàn dào hěn duō yǒuqù de shìqing./

🇨🇳 Dịch Trung – Việt:
Dịch nghĩa tiếng Việt
Tôi là người Mỹ, đã đến Trung Quốc du học được ba năm rồi. Hiện tại tôi là sinh viên trường Đại học Thanh Hoa. Tôi yêu trường đại học của mình, và cũng yêu chuyên ngành của mình. Tôi học Y học, tôi cảm thấy Y học rất thú vị, nhưng cũng có chút khó. Sở thích của tôi là đọc sách và du lịch. Tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè, họ đều rất nhiệt tình. Tôi hy vọng sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ở Trung Quốc hai năm.

[/toggle]

TRỞ LẠI