HỖ TRỢ

CHÀO HỎI


youtube.com/watch?v=JN294UrDbWA

1 Hello /həˈloʊ/ CHÀO HỎI (thân mật hoặc trang trọng)

Từ khóa nhớ
Hê lô! Chào mọi người, tôi là Lô đây.
Ví dụ
Hello I’m tung Đây là gia đình tôi: Xin chào, tôi là Tùng.
Hello I’m Tom nice to meet you all here Xin chào, tôi là Tom, rất vui được gặp tất cả các bạn ở đây.
Truyện chêm từ
Hello bạn bè! Hello tớ là Vân. Hello thầy Văn. Hello tớ là Hoa nice to meet you.

2 Hi /haɪ/ CHÀO HỎI (thân mật)

Từ khóa nhớ
Bạn Hiên, bạn ấy thích dùng “hi” để chào hỏi.
Ví dụ
hi Kids I’m Trung Chào các em, tôi là Trung.
hi friends I’m Nam Chào các bạn, tôi là Nam.
Truyện chêm từ
Hi hi hi, tớ là Young. Hi Tom, nice to meet you. Hi Lily, see you again.

3 I’m /aɪm/ TÔI LÀ (viết tắt của I am)

Từ khóa nhớ
Chị em, chỉ có em (I’m) là được giới thiệu trước.
Ví dụ
I’m mai nice to meet you Tôi là Mai, rất vui được gặp bạn.
and I’m Lynn nice to meet you again Và tôi là Lynn, rất vui được gặp lại bạn.
Truyện chêm từ
Hello Kids [speak lang=”en-US”>teacher van. I’m [speak lang=”en-US”>nice to meet you. I’m .4 🔊Nice to meet you /naɪs tu miːt juː/ RẤT VUI ĐƯỢC GẶP BẠN
Từ khóa nhớ
Nai sợ bị mẹt, nó nói “rất vui được gặp bạn” để làm quen.
Ví dụ
Hello I’m HOA nice to meet you Xin chào, tôi là Hoa, rất vui được gặp bạn.
nice to meet you again Rất vui được gặp lại bạn.
Truyện chêm từ
Hello teacher, Hello 🔊nice to meet you. I’m 🔊nice to meet you. Hello 🔊nice to meet you too.

5 Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/ CHÀO TẠM BIỆT

Từ khóa nhớ
Chân gút bị bay mất, đành phải chào tạm biệt nó.
Ví dụ
goodbye Tạm biệt.
bye or goodbye Tạm biệt, hoặc là “goodbye”.
Truyện chêm từ
Bye bye, goodbye, see you soon. Goodbye là đáp án đúng. 🔊Bye , [speak lang=”en-US”>bye mom love you.

6 See you soon /siː juː suːn/ HẸN GẶP LẠI SỚM

Từ khóa nhớ
Bạn Xui nhìn thấy You Sơn, và nói hẹn gặp lại sớm.
Ví dụ
see you Soon Hẹn gặp lại sớm.
bye Kids see you next time Tạm biệt các em, hẹn gặp lại lần sau.
Truyện chêm từ
Bye bye, goodbye, see you Soon. Bye Lily, see you again. See you next time.
TRỞ LẠI