HỖ TRỢ
Học Đếm Số từ 1 đến 10 qua Bài Hát cho Trẻ Em
Video này giới thiệu cô giáo Amber và bài hát đếm số (The Counting Song), giúp các bé học thuộc các số từ 1 đến 10 một cách thú vị và dễ nhớ. Hãy cùng tham gia lớp học và đếm cùng cô nhé!
youtube.com/watch?v=5Zf9Knx-Prw
NỘI DUNG TRONG VIDEO
Chào các bé. Cô là Amber. Hôm nay chúng ta sẽ học về các số đếm. Nhìn kìa, đây là số đếm. Cô nghe thấy tiếng nhạc. Các bé có nghe thấy không? Đó là bài hát đếm số! Chúng ta hãy cùng đếm từ 1 đến 10 nhé. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Các bé đã đếm xong rồi. Các bé đã biết bài hát đếm số. Bây giờ hãy cùng đếm lại với cô nhé. Hôm nay, chúng ta sẽ học về số 1.
嗨,孩子们。我是Amber。今天我们要学习数字。看,这些都是数字。我听到音乐了。你们听到了吗?这是数数歌!让我们一起从1数到10吧。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10。你们数完了。你们知道数数歌了。现在再和我一起数一次吧。今天,我们将学习数字1。
Hi, kids. My name is Amber. Today we’re learning about numbers. Look, these are numbers. I hear music. Do you hear it? It’s the Counting Song! Let’s count from 1 to 10. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. You finished counting. Now you know the Counting Song. Now let’s count with me again. Today, we’re learning about the number 1.
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG
(Hi, kids).
/haɪ kɪdz/
Chào các bé.
嗨,孩子们.
/Hāi, háizimen/
(My name is Amber).
/maɪ neɪm ɪz ˈæmbər/
Cô là Amber.
我是Amber.
/Wǒ shì Amber/
(Today we’re learning about numbers).
/təˈdeɪ wɪr ˈlɜːrnɪŋ əˈbaʊt ˈnʌmbərz/
Hôm nay chúng ta sẽ học về các số đếm.
今天我们要学习数字.
/Jīntiān wǒmen yào xuéxí shùzì/
看,这些都是数字.
/Kàn, zhèxiē dōu shì shùzì/
Nhìn kìa, đây là số đếm.
(Look, these are numbers).
/lʊk ðiːz ɑːr ˈnʌmbərz/
(I hear music).
/aɪ hɪər ˈmjuːzɪk/
Cô nghe thấy tiếng nhạc.
我听到音乐了.
/Wǒ tīngdào yīnyuè le/
(Do you hear it?).
/duː ju hɪər ɪt/
Các bé có nghe thấy không?
你们听到了吗?.
/Nǐmen tīngdào le ma?/
(It’s the Counting Song!).
/ɪts ðə ˈkaʊntɪŋ sɔːŋ/
Đó là bài hát đếm số!
这是数数歌!.
/Zhè shì shǔ shǔ gē!/
(Let’s count from 1 to 10).
/lɛts kaʊnt frəm wʌn tuː tɛn/
Chúng ta hãy cùng đếm từ 1 đến 10 nhé.
让我们一起从1数到10吧.
/Ràng wǒmen yīqǐ cóng yī shǔ dào shí ba/
(1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10).
/wʌn tuː θriː fɔːr faɪv sɪks ˈsɛvən eɪt naɪn tɛn/
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
1、2、3、4、5、6、7、8、9、10.
/Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí/
(You finished counting).
/ju ˈfɪnɪʃt ˈkaʊntɪŋ/
Các bé đã đếm xong rồi.
你们数完了.
/Nǐmen shǔ wánle/
(Now you know the Counting Song).
/naʊ ju noʊ ðə ˈkaʊntɪŋ sɔːŋ/
Các bé đã biết bài hát đếm số.
你们知道数数歌了.
/Nǐmen zhīdào shǔ shǔ gē le/
(Now let’s count with me again).
/naʊ lɛts kaʊnt wɪð miː əˈɡɛn/
Bây giờ hãy cùng đếm lại với cô nhé.
现在再和我一起数一次吧.
/Xiànzài zài hé wǒ yīqǐ shǔ yīcì ba/
(Today, we’re learning about the number 1).
/təˈdeɪ wɪr ˈlɜːrnɪŋ əˈbaʊt ðə ˈnʌmbər wʌn/
Hôm nay, chúng ta sẽ học về số 1.
今天,我们将学习数字1.
/Jīntiān, wǒmen jiāng xuéxí shùzì yī/