GLOSSARY
Mục lục
Chào bạn, tôi sẽ giải thích nội dung bạn cung cấp bằng tiếng Việt. Đây là hướng dẫn về cách sử dụng một Shortcode (Mã ngắn) của một plugin WordPress (có vẻ là plugin tạo thuật ngữ/bảng chú giải – Glossary).
💡 Giải thích về Shortcode: [wpg_list]
Mã ngắn [wpg_list] được sử dụng để hiển thị các thuật ngữ (glossary terms) trong một trang hoặc bài viết trên WordPress theo phong cách mà plugin đã thiết lập.
1. Shortcode Cơ bản:
Cú pháp:
[wpg_list]Tác dụng: Chỉ cần chèn mã này vào bất kỳ đâu trên trang hoặc bài viết, nó sẽ hiển thị danh sách các thuật ngữ/bảng chú giải theo cài đặt mặc định của plugin.
2. Shortcode Đầy đủ và Thuộc tính (Attributes):
Mã ngắn đầy đủ bao gồm nhiều thuộc tính tùy chọn. Bạn chỉ cần thêm những thuộc tính cần thiết; nếu không sử dụng, mã sẽ áp dụng các Cài đặt Plugin (Plugin Settings) mặc định.
Cú pháp đầy đủ:
[wpg_list title=”” layout=”…” alphabet_set=”…” hide_empty=”…” hide_all=”…” hide_numeric=”…” post_type=”…” template=”…” taxonomy=”…” taxonomy_terms_to_include=”…” taxonomy_terms_to_exclude=”…” uncategorized_term_name=””]
Giải thích các Thuộc tính (Attributes):
| Thuộc tính | Tên tiếng Việt | Giá trị mặc định/Tùy chọn | Mô tả |
title | Tiêu đề | (Không có tác dụng hiện tại) | Hiện tại không có tác dụng, chỉ để tham khảo hoặc cập nhật trong tương lai. |
layout | Bố cục | one_column, two_column, three_column (mặc định), four_column, five_column | Chọn số lượng cột bạn muốn hiển thị trên Trang Chỉ mục Bảng chú giải (Glossary Index Page), từ một đến năm cột. |
alphabet_set | Bộ chữ cái | Ví dụ: A,B,C,... | Dùng để: thay đổi thứ tự, chỉ hiển thị một vài chữ cái, hiển thị bộ ký tự khác (ví dụ: tiếng Do Thái, Hy Lạp), hoặc hiển thị nhiều hàng chữ cái. Sử dụng dấu phẩy (,) để phân tách các ký tự và xuống dòng (Enter) để tạo hàng mới. |
hide_empty | Ẩn rỗng | yes / no | Nếu một chữ cái trong bộ lọc (filter list) không có thuật ngữ nào, nó sẽ bị vô hiệu hóa (disabled). Chọn yes sẽ loại bỏ hoàn toàn những chữ cái không có thuật ngữ này khỏi danh sách. |
hide_all | Ẩn nút “Tất cả” | yes / no | Theo mặc định, plugin hiển thị nút ALL (Tất cả) ở đầu danh sách bộ lọc. Khi nhấp vào, nó sẽ hiển thị tất cả các thuật ngữ. Chọn yes sẽ ẩn nút ALL này. |
hide_numeric | Ẩn số | yes / no | Tương tự như hide_all, nhưng áp dụng cho bộ lọc 0-9 (các thuật ngữ bắt đầu bằng số). Chọn yes sẽ ẩn bộ lọc số này. |
post_type | Loại bài đăng | glossary (mặc định), page, post, hoặc loại bài đăng tùy chỉnh khác. | Plugin mặc định sử dụng loại bài đăng tùy chỉnh của riêng nó. Tùy chọn này cho phép bạn chọn hiển thị loại bài đăng khác (ví dụ: các Trang, Bài viết, hoặc loại bài đăng tùy chỉnh khác). |
template | Mẫu | alphabet (mặc định), category | Cho phép chọn kiểu hiển thị:
–
– |
taxonomy | Phân loại | Tên phân loại (ví dụ: product_cat) | Hoạt động tốt nhất khi dùng với template="category". Cho phép bạn chọn hiển thị thuật ngữ cho phân loại cụ thể nào (ví dụ: danh mục sản phẩm của WooCommerce). |
taxonomy_terms_to_include | Bao gồm các thuật ngữ phân loại | ID danh mục, phân tách bằng dấu phẩy (ví dụ: 1,2,3) | Chỉ hiển thị các bài đăng thuộc các danh mục có ID được chỉ định. |
taxonomy_terms_to_exclude | Loại trừ các thuật ngữ phân loại | ID danh mục, phân tách bằng dấu phẩy (ví dụ: 1,2,3) | Hiển thị các bài đăng thuộc tất cả các danh mục trừ các danh mục có ID được chỉ định. |
uncategorized_term_name | Tên cho thuật ngữ chưa phân loại | Tên bạn muốn đặt (ví dụ: “Chưa phân loại”) | Khi sử dụng template="category", plugin chỉ hiển thị các bài đăng đã được gán danh mục. Tùy chọn này cho phép bạn hiển thị cả các bài đăng chưa được gán danh mục và đặt tên cho danh mục đó. |