| 1 | pace n. /peis/ bước chân, bước |
| 2 | pack v., n. /pæk/ gói, bọc; bó, gói |
| 3 | package n., v. /pæk.ɪdʒ/ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện |
| 4 | packaging n. /"pækidzŋ/ bao bì |
| 5 | packet n. /'pækit/ gói nhỏ |
| 6 | page n. (abbr. p) /peidʒ/ trang (sách) |
| 7 | pain n. /pein/ sự đau đớn, sự đau khổ |
| 8 | painful adj. /'peinful/ đau đớn, đau khổ |
| 9 | paint n., v. /peint/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn |
| 10 | painting n. /'peintiɳ/ sự sơn; bức họa, bức tranh |
| 11 | painter n. /peintə/ họa sĩ |
| 12 | pair n. /pɛə/ đôi, cặp |
| 13 | palace n. /ˈpælɪs/ cung điện, lâu đài |
| 14 | pale adj. /peil/ taí, nhợt |
| 15 | pan n. /pæn - pɑ:n/ xoong, chảo |
| 16 | panel n. /'pænl/ ván ô (cửa, tường), pa nô |
| 17 | pants n. /pænts/ quần lót, đùi |
| 18 | paper n. /´peipə/ giấy |
| 19 | parallel adj. /'pærəlel/ song song, tương đương |
| 20 | parent n. /'peərənt/ cha, mẹ |
| 21 | park n., v. /pa:k/ công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên |
| 22 | parliament n. /'pɑ:ləmənt/ nghi viện, quốc hội |
| 23 | part n. /pa:t/ phần, bộ phận |
| 24 | take part (in) tham gia (vào) |
| 25 | particular adj. /pə´tikjulə/ riêng biệt, cá biệt |
| 26 | particularly adv. /pə´tikjuləli/ một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt |
| 27 | partly adv. /´pa:tli/ đến chừng mực nào đó, phần nào đó |
| 28 | partner n. /'pɑ:tnə/ đối tác, cộng sự |
| 29 | partnership n. /´pa:tnəʃip/ sự chung phần, sự cộng tác |
| 30 | party n. /ˈpɑrti/ tiệc, buổi liên hoan; đảng |
| 31 | pass v. /´pa:s/ qua, vượt qua, ngang qua |
| 32 | passing n., adj. /´pa:siη/ sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi |
| 33 | passage n. /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang |
| 34 | passenger n. /'pæsindʤə/ hành khách |
| 35 | passport n. /´pa:spɔ:t/ hộ chiếu |
| 36 | past adj., n., prep., adv. /pɑ:st/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua |
| 37 | path n. /pɑ:θ/ đường mòn; hướng đi |
| 38 | patience n. /´peiʃəns/ tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng |
| 39 | patient n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí |
| 40 | pattern n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu |
| 41 | pause v., n. /pɔ:z/ tạm nghỉ, dừng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng |
| 42 | pay v., n. /pei/ trả, thanh toán, nộp; tiền lương |
| 43 | payment n. /'peim(ə)nt/ sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường |
| 44 | peace n. /pi:s/ hòa bình, sự hòa thuận |
| 45 | peaceful adj. /'pi:sfl/ hòa bình, thái bình, yên tĩnh |
| 46 | peak n. /pi:k/ lưỡi trai; đỉnh, chóp |
| 47 | pen n. /pen/ bút |
| 48 | pence n. /pens/ đồng xu |
| 49 | penny /´peni/ đồng xu |
| 50 | pencil n. /´pensil/ bút chì |
| 51 | penny n. (abbr. p) /´peni/ số tiền |
| 52 | pension n. /'penʃn/ tiền trợ cấp, lương hưu |
| 53 | people n. /ˈpipəl/ dân tộc, dòng giống; người |
| 54 | pepper n. /´pepə/ hạt tiêu, cây ớt |
| 55 | per prep. /pə:/ cho mỗi |
| 56 | per cent (NAmE usually percent) n., adj., adv. phần trăm |
| 57 | perfect adj. / pə'fekt/ hoàn hảo |
| 58 | perfectly adv. /´pə:fiktli/ một cách hoàn hảo |
| 59 | perform v. /pə´fɔ:m/ biểu diễn; làm, thực hiện |
| 60 | performance n. /pə'fɔ:məns/ sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn |
| 61 | performer n. /pə´fɔ:mə/ người biểu diễn, người trình diễn |
| 62 | perhaps adv. /pə'hæps/ có thể, có lẽ |
| 63 | period n. /'piəriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại |
| 64 | permanent adj. /'pə:mənənt/ lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên |
| 65 | permanently adv. /'pə:mənəntli/ cách thường xuyên, vĩnh cửu |
| 66 | permission n. /pə'miʃn/ sự cho phép, giấy phép |
| 67 | permit v. /'pə:mit/ cho phép, cho cơ hội |
| 68 | person n. /ˈpɜrsən/ con người, người |
| 69 | personal adj. /'pə:snl/ cá nhân, tư, riêng tư |
| 70 | personally adv. /´pə:sənəli/ đích thân, bản thân, về phần rôi, đối với tôi |
| 71 | personality n. /pə:sə'næləti/ nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính |
| 72 | persuade v. /pə'sweid/ thuyết phục |
| 73 | pet n. /pet/ cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích |
| 74 | petrol n. (BrE) /ˈpɛtrəl/ xăng dầu |
| 75 | phase n. /feiz/ tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ |
| 76 | philosophy n. /fɪˈlɒsəfi/ triết học, triết lý |
| 77 | photocopy n., v. /´foutə¸kɔpi/ bản sao chụp; sao chụp |
| 78 | photograph n., v. (also photo n.) /´foutə¸gra:f/ ảnh, bức ảnh; chụp ảnh |
| 79 | photographer n. /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh |
| 80 | photography n. /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh |
| 81 | phrase n. /freiz/ câu; thành ngữ, cụm từ |
| 82 | physical adj. /´fizikl/ vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể |
| 83 | physically adv. /´fizikli/ về thân thể, theo luật tự nhiên |
| 84 | physics n. /'fiziks/ vật lý học |
| 85 | piano n. /'pjænou/ đàn pianô, dương cầm |
| 86 | pick v. /pik/ cuốc (đất); đào, khoét (lỗ) |
| 87 | pick sth up cuốc, vỡ, xé |
| 88 | picture n. /'piktʃə/ bức vẽ, bức họa |
| 89 | piece n. /pi:s/ mảnh, mẩu; đồng tiền |
| 90 | pig n. /pig/ con lợn |
| 91 | pile n., v. /paɪl/ cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng |
| 92 | pill n. /´pil/ viên thuốc |
| 93 | pilot n. /´paiələt/ phi công |
| 94 | pin n., v. /pin/ đinh ghim; ghim., kẹp |
| 95 | pink adj., n. /piηk/ màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo |
| 96 | pint n. (abbr. pt) /paint/ Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0,473 lits) panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia |
| 97 | pipe n. /paip/ ống dẫn (khí, nước...) |
| 98 | pitch n. /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín |
| 99 | pity n. /´piti/ lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương |
| 100 | place n., v. /pleis/ nơi, địa điểm; quảng trường |
| 101 | take place xảy ra, được cử hành, được tổ chức |
| 102 | plain adj. /plein/ ngay thẳng, đơn giản, chất phác |
| 103 | plan n., v. /plæn/ bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến |
| 104 | planning n. /plænniη/ sự lập kế hoạch, sự quy hoạch |
| 105 | plane n. /plein/ mặt phẳng, mặt bằng |
| 106 | planet n. /´plænit/ hành tinh |
| 107 | plant n., v. /plænt , plɑnt/ thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo |
| 108 | plastic n., adj. /'plæstik/ chất dẻo, làm bằng chất dẻo |
| 109 | plate n. /pleit/ bản, tấm kim loại |
| 110 | platform n. /'plætfɔ:m/ nền, bục, bệ; thềm, sân ga |
| 111 | play v., n. /plei/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu |
| 112 | player n. /'pleiз/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ) |
| 113 | pleasant adj. /'pleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật |
| 114 | pleasantly adv. /'plezəntli/ vui vẻ, dễ thương; thân mật |
| 115 | please exclamation, v. /pli:z/ làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời |
| 116 | pleasing adj. /´pli:siη/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu |
| 117 | pleased adj. /pli:zd/ hài lòng |
| 118 | pleasure n. /ˈplɛʒuə(r)/ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích |
| 119 | plenty pron., adv., n., det. /'plenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung túc, sự p.phú |
| 120 | plot n., v. /plɔt/ mảnh đất nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án |
| 121 | plug n. /plʌg/ nút (thùng, chậu, bồn...) |
| 122 | plus prep., n., adj., conj. /plʌs/ cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào |
| 123 | p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'emз/ quá trưa, chiều, tối |
| 124 | pocket n. /'pɔkit/ túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền |
| 125 | poem n. /'pouim/ bài thơ |
| 126 | poetry n. /'pouitri/ thi ca; chất thơ |
| 127 | point n., v. point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..) |
| 128 | pointed adj. /´pɔintid/ nhọn, có đầu nhọn |
| 129 | poison n., v. /ˈpɔɪzən/ chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc |
| 130 | poisonous adj. /pɔɪ.zən.əs/ độc, có chất độc, gây chết, bệnh |
| 131 | pole n. /poul/ người Ba Lan; cực (nam châm, trái đất...) |
| 132 | police n. /pə'li:s/ cảnh sát, công an |
| 133 | policy n. /'pol.ə si/ chính sách |
| 134 | polish n., v. /'pouliʃ/ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng |
| 135 | polite adj. /pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự |
| 136 | politely adv. /pəˈlaɪtli/ lễ phép, lịch sự |
| 137 | political adj. /pə'litikl/ về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị |
| 138 | politically adv. /pə'litikəli/ về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt |
| 139 | politician n. /¸pɔli´tiʃən/ nhà chính trị, chính khách |
| 140 | politics n. /'pɔlitiks/ họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị |
| 141 | pollution n. /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm |
| 142 | pool n. /pu:l/ vũng nước; bể bơi, hồ bơi |
| 143 | poor adj. /puə/ nghèo |
| 144 | pop n., v. /pɒp; NAmE pɑːp/ tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp |
| 145 | popular adj. /´pɔpjulə/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng |
| 146 | population n. /,pɔpju'leiʃn/ dân cư, dân số; mật độ dân số |
| 147 | port n. /pɔ:t/ cảng |
| 148 | pose v., n. /pouz/ đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra |
| 149 | position n. /pəˈzɪʃən/ vị trí, chỗ |
| 150 | positive adj. /'pɔzətiv/ xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan |
| 151 | possess v. /pə'zes/ có, chiếm hữu |
| 152 | possession n. /pə'zeʃn/ quyền sở hữu, vật sở hữu |
| 153 | possibility n. /¸pɔsi´biliti/ khă năng, triển vọng |
| 154 | possible adj. /'pɔsibəl/ có thể, có thể thực hiện |
| 155 | possibly adv. /´pɔsibli/ có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được |
| 156 | post n., v. /poʊst/ thư, bưu kiện; gửi thư |
| 157 | post office n. /'ɔfis/ bưu điện |
| 158 | pot n. /pɒt/ can, bình, lọ... |
| 159 | potato n. /pə'teitou/ khoai tây |
| 160 | potential adj., n. /pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng; khả năng, tiềm lực |
| 161 | potentially adv. /pəˈtɛnʃəlli/ tiềm năng, tiềm ẩn |
| 162 | pound n. /paund/ pao - đơn vị đo lường |
| 163 | pour v. /pɔ:/ rót, đổ, giội |
| 164 | powder n. /'paudə/ bột, bụi |
| 165 | power n. /ˈpauə(r)/ khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực |
| 166 | powerful adj. /´pauəful/ hùng mạnh, hùng cường |
| 167 | practical adj. /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế |
| 168 | practically adv. /´præktikəli/ về mặt thực hành; thực tế |
| 169 | practice n. (BrE, NAmE), v. (NAmE) /´præktis/ thực hành, thực tiễn |
| 170 | practise v. (BrE) /´præktis/ thực hành, tập luyện |
| 171 | praise n., v. /preiz/ sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương |
| 172 | prayer n. /prɛər/ sự cầu nguyện |
| 173 | precise adj. /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính |
| 174 | precisely adv. /pri´saisli/ đúng, chính xác, cần thận |
| 175 | predict v. /pri'dikt/ báo trước, tiên đoán, dự báo |
| 176 | prefer v. /pri'fə:/ thích hơn |
| 177 | preference n. /'prefərəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn |
| 178 | pregnant adj. /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo |
| 179 | premises n. /'premis/ biệt thự |
| 180 | preparation n. /¸prepə´reiʃən/ sự sửa soạn, sự chuẩn bị |
| 181 | prepare v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị |
| 182 | prepared adj. /pri'peəd/ đã được chuẩn bị |
| 183 | presence n. /'prezns/ sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện |
| 184 | present adj., n., v. /(v)pri'zent/ and /(n)'prezənt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày |
| 185 | presentation n. /,prezen'teiʃn/ bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu |
| 186 | preserve v. /pri'zə:v/ bảo quản, giữ gìn |
| 187 | president n. /´prezidənt/ hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống |
| 188 | press n., v. /pres/ sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn |
| 189 | pressure n. /'preʃə/ sức ép, áp lực, áp suất |
| 190 | presumably adv. /pri'zju:məbli/ có thể được, có lẽ |
| 191 | pretend v. /pri'tend/ giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ |
| 192 | pretty adv., adj. /'priti/ khá, vừa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp |
| 193 | prevent v. /pri'vent/ ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa |
| 194 | previous adj. /ˈpriviəs/ vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên |
| 195 | previously adv. /´pri:viəsli/ trước, trước đây |
| 196 | price n. /prais/ giá |
| 197 | pride n. /praid/ sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ |
| 198 | priest n. /pri:st/ linh mục, thầy tu |
| 199 | primary adj. /'praiməri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học |
| 200 | primarily adv. /´praimərili/ trước hết, đầu tiên |
| 201 | prime minister n. /´ministə/ thủ tướng |
| 202 | prince n. /prins/ hoành tử |
| 203 | princess n. /prin'ses/ công chúa |
| 204 | principle n. /ˈprɪnsəpəl/ cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc |
| 205 | print v., n. /print/ in, xuất bản; sự in ra |
| 206 | printing n. /´printiη/ sự in, thuật in, kỹ sảo in |
| 207 | printer n. /´printə/ máy in, thợ in |
| 208 | prior adj. /'praɪə(r)/ trước, ưu tiên |
| 209 | priority n. /prai´ɔriti/ sự ưu tế, quyền ưu tiên |
| 210 | prison n. /ˈprɪzən/ nhà tù |
| 211 | prisoner n. /ˈprɪzənə(r)/ tù nhân |
| 212 | private adj. /ˈpraɪvɪt/ cá nhân, riêng |
| 213 | privately adv. /ˈpraɪvɪtli/ riêng tư, cá nhân |
| 214 | prize n. /praiz/ giải, giải thưởng |
| 215 | probable adj. /´prɔbəbl/ có thể, có khả năng |
| 216 | probably adv. /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn |
| 217 | problem n. /'prɔbləm/ vấn đề, điều khó giải quyết |
| 218 | procedure n. /prə´si:dʒə/ thủ tục |
| 219 | proceed v. /proceed/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn |
| 220 | process n., v. /'prouses/ quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý |
| 221 | produce v. /'prɔdju:s/ sản xuất, chế tạo |
| 222 | producer n. /prə´dju:sə/ nhà sản xuất |
| 223 | product n. /´prɔdʌkt/ sản phẩm |
| 224 | production n. /prə´dʌkʃən/ sự sản xuất, chế tạo |
| 225 | profession n. /prə´feʃ(ə)n/ nghề, nghề nghiệp |
| 226 | professional adj., n. /prə'feʃənl/ (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp |
| 227 | professor n. /prəˈfɛsər/ giáo sư, giảng viên |
| 228 | profit n. /ˈprɒfɪt/ thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận |
| 229 | program n., v. /´prougræm/ chương trình; lên chương trình |
| 230 | programme n. (BrE) /´prougræm/ chương trình |
| 231 | progress n., v. /'prougres/ sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển |
| 232 | project n., v. /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch |
| 233 | promise v., n. hứa, lời hứa |
| 234 | promote v. /prəˈmoʊt/ thăng chức, thăng cấp |
| 235 | promotion n. /prə'mou∫n/ sự thăng chức, sự thăng cấp |
| 236 | prompt adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở |
| 237 | promptly adv. /´prɔmptli/ mau lẹ, ngay lập tức |
| 238 | pronounce v. /prəˈnaʊns/ tuyên bố, thông báo, phát âm |
| 239 | pronunciation n. /prə¸nʌnsi´eiʃən/ sự phát âm |
| 240 | proof n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng |
| 241 | proper adj. /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp |
| 242 | properly adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng |
| 243 | property n. /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản |
| 244 | proportion n. /prə'pɔ:ʃn/ sự cân xứng, sự cân đối |
| 245 | proposal n. /prə'pouzl/ sự đề nghị, đề xuất |
| 246 | propose v. /prǝ'prouz/ đề nghị, đề xuất, đưa ra |
| 247 | prospect n. /´prɔspekt/ viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ |
| 248 | protect v. /prə'tekt/ bảo vệ, che chở |
| 249 | protection n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở |
| 250 | protest n., v. /ˈprəʊ.test/ sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng |
| 251 | proud adj. /praud/ tự hào, kiêu hãnh |
| 252 | proudly adv. /proudly/ một cách tự hào, một cách hãnh diện |
| 253 | prove v. /pru:v/ chứng tỏ, chứng minh |
| 254 | provide v. /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp |
| 255 | provided (also providing) conj. /prə´vaidid/ với điều kiện là, miễn là |
| 256 | pint n. /paint/ panh (= 0, 58 lít (E);=0, 473 lít (A)); |
| 257 | pub n. = publicyhouse quán rượu, tiệm rượu |
| 258 | public adj., n. /'pʌblik/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân in public giữa công chúng, công khai |
| 259 | publicly adv. /'pΔblikli/ công khai, công cộng |
| 260 | publication n. /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ sự công bố; sự xuất bản |
| 261 | publicity n. /pʌb'lɪsətɪ / sự công khai, sự quảng cáo |
| 262 | publish v. /'pʌbli∫/ công bố, ban bố; xuất bản |
| 263 | publishing n. /´pʌbliʃiη/ công việc, nghề xuất bản |
| 264 | pull v., n. /pul/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật |
| 265 | punch v., n. /pʌntʃ/ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi |
| 266 | punish v. /'pʌniʃ/ phạt, trừng phạt |
| 267 | punishment n. /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị |
| 268 | pupil n. (especially BrE) /ˈpju:pl/ học sinh |
| 269 | purchase n., v. /'pə:t∫əs/ sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu |
| 270 | pure adj. /pjuə(r)/ nguyên chất, tinh khiết, trong lành |
| 271 | purely adv. /´pjuəli/ hoàn toàn, chỉ là |
| 272 | purple adj., n. /ˈpɜrpəl/ tía, có màu tía; màu tía |
| 273 | purpose n. /'pə:pəs/ mục đích, ý định, on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm |
| 274 | pursue v. /pə'sju:/ đuổi theo, đuổi bắt |
| 275 | push v., n. /puʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy |
| 276 | put v. /put/ đặt, để, cho vào |
| 277 | put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày) |
| 278 | put sth out tắt, dập tắt |