yesterday
yesterday
/ˈjestərdeɪ/
Hôm qua (Phó từ); Ngày hôm qua, Quá khứ gần (Danh từ).
Phó từ
1. Hôm qua: Chỉ ngày trước ngày hôm nay (Ví dụ: She arrived yesterday – Cô ấy đã đến hôm qua).
2. Quá khứ gần: Chỉ một khoảng thời gian gần đây trong quá khứ.
Danh từ
1. Ngày hôm qua: Ngày đã trôi qua ngay trước ngày hôm nay (Ví dụ: Yesterday was sunny – Ngày hôm qua trời nắng).