Work
Work
/wɜːrk/
Công việc, sự làm việc, nghề nghiệp, tác phẩm, làm việc, hoạt động, gia công
Danh từ
1. Sự làm việc; việc, công việc, công tác (viết tắt wk)
2. Nơi làm việc, cơ quan, sở làm
3. Việc làm; nghề nghiệp
4. Đồ làm ra, sản phẩm
5. Tác phẩm
6. Công trình xây dựng, công việc xây dựng
7. Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
8. Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da…)
9. (Kỹ thuật) Máy, cơ cấu
10. (Số nhiều) Xưởng, nhà máy
11. Lao động, nhân công
12. (Quân sự) Pháo đài, công sự
13. (Số nhiều) (Hàng hải) Phần tàu
14. (Vật lý) Công
15. (Địa lý, địa chất) Tác dụng
16. (Nghĩa bóng) Việc làm, hành động
Động từ
1. Làm việc
2. Hành động, hoạt động, làm
3. Gia công, chế biến
4. Lên men
5. Tác động, có ảnh hưởng tới
6. Đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt…)
7. Chạy (máy móc)
8. Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
9. (Hàng hải) Lách (tàu)
10. Nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
11. Bắt làm việc
12. Làm lên men (bia…)
13. Thêu
14. Làm cho (máy) chạy, chuyển vận
15. Làm, gây ra, thi hành, thực hiện
16. Khai thác (mỏ); trồng trọt (đất đai)
17. Giải (một bài toán); chữa (bệnh)
18. Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt…); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
19. Đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn (nghĩa đen & nghĩa bóng)
20. Sắp đặt, bày ra, bày mưu