When🔊When/wen/Khi, lúc, hồi, bởi vì, bao giờ, vào lúc nàoLiên từ1. khi, lúc, hồi2. bởi vì, thấy rằng, khi màPhó từ nghi vấn1. vào lúc nào, vào dịp nào, khi nào, hồi nào, bao giờPhó từ quan hệ1. (dùng sau time, day, month…) vào lúc đó; mà