well

well
/wel/
Tốt, giỏi, kỹ, khoẻ, phong lưu, giếng, nguồn, trào ra.
Phó từ
1. Tốt, giỏi, hay (chỉ cách thức thực hiện hành động).
2. Kỹ, rõ, sâu sắc, cẩn thận, đầy đủ (thoroughly).
3. Hoàn toàn, rất nhiều (to a great extent); rất, lắm (well known).
4. Phong lưu, sung túc (well off).
5. Hợp lý, chính đáng, phải, đúng.
Tính từ
1. Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi (không bị ốm).
2. Tốt; tốt lành; đáng hài lòng; may mắn.
3. Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.
Danh từ
1. Giếng (nước, dầu…); hố nước, bể chứa.
2. Nguồn, suối (nguồn cảm hứng, hạnh phúc).
3. (Kiến trúc) Lồng cầu thang, giếng cầu thang.
4. Chỗ ngồi của các luật sư (toà án); chỗ phi công ngồi.
5. Lọ (mực); khoang cá (trong thuyền đánh cá).
Nội động từ
1. Trào ra, chảy ra, phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).
Thán từ
1. À, ừm, rồi thì (diễn tả sự ngạc nhiên, cân nhắc, chấp nhận, chuyển đề tài).
2. Quái, lạ quá (ngạc nhiên); ôi, may quá (khây khoả).
3. Thôi, hết rồi (cam chịu, oh well); thôi được (nhượng bộ).
TRỞ LẠI