Welcome
welcome
/ˈwelkəm/
Chào mừng, tiếp đón, sẵn lòng cho phép
Thán Từ
1. Chào mừng! (Dùng để chào đón ai đó mới đến).
Tính Từ
1. Được chào đón, được tiếp đón ân cần.
2. Được hoan nghênh, làm cho ai đó vui lòng.
3. Được phép làm gì đó thoải mái (thường dùng: You are welcome).
Danh Từ
1. Sự chào đón, sự tiếp đón.
2. Sự hoan nghênh, sự đón nhận (một ý tưởng, quyết định).
Động Từ
1. Chào đón, đón tiếp.
2. Hoan nghênh, tán thành, sẵn lòng chấp nhận.