wearing
wearing
/ˈwerɪŋ/
Mệt mỏi, gây kiệt sức, sự mặc, sự mang, sự hao mòn.
Tính Từ
1. Gây mệt mỏi, gây kiệt sức, làm hao tổn sức lực.
Danh Từ
1. Sự mặc, sự mang (quần áo, giày dép).
2. Sự hao mòn, sự mài mòn (do sử dụng lâu).
Động Từ
1. Đang mặc, đang mang (dạng hiện tại phân từ/Gerund của Wear).