Way
Way
/weɪ/
Cách, phương pháp, đường đi, quãng đường, hướng, cá tính, tình trạng, mức độ
Danh từ
1. cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
2. đường, đường đi, lối đi
3. đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
4. phía, phương, hướng, chiều
5. cá tính, lề thói
6. việc; phạm vi, thẩm quyền
7. vùng ở gần
8. tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
9. mức độ, chừng mực
10. loại
11. mặt, phương diện
12. sự tiến bộ, sự thịnh vượng
13. quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
14. (hàng hải) sự chạy; tốc độ
15. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đằng
Phó từ
1. (phương ngữ; từ Mỹ, nghĩa Mỹ) xa; phía đằng..