water

water
/ˈwɔːtər/, /ˈwɔːtə(r)/
Nước, chất lỏng, khối nước, biển, thủy triều, nước tiểu.
Danh từ
1. Dung dịch nước, nước.
2. Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..).
3. Nước máy (cung cấp qua ống dẫn).
4. Chất pha chế có nước (trong từ ghép).
5. Khối nước (hồ, sông, biển).
6. Mặt hồ (sông, biển..).
7. Sông nước; biển; đường thủy.
8. (số nhiều) Khối nước; hải phận.
9. Tình trạng thủy triều, mức thủy triều.
10. Nước suối; nước tiểu.
11. Nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa).
12. (hội họa) Tranh màu nước.
Ngoại động từ
1. Tưới, tưới nước.
2. Cho uống nước.
3. Cung cấp nước.
4. Pha nước vào.
5. Làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa).
6. (tài chính) Làm loãng (vốn).
Nội động từ
1. Uống nước, đi uống nước.
2. Lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thủy, ô tô).
3. Chảy nước, ứa nước.
Tính từ
1. (Thuộc về) nước, biển, sông.
2. Thuộc kỹ thuật thủy lợi; thuộc thủy lực học.
TRỞ LẠI